💡 Điểm chính

  • Contains 214 records / 7 fields
  • Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
  • Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_%C4%91%E1%BA%A1i_di%E1%BB%87n_Vi%E1%BB%87t_Nam_t%E1%BA%A1i_c%C3%A1c_cu%E1%BB%99c_thi_s%E1%BA%AFc_%C4%91%E1%BA%B9p_n%E1%BB%AF_gi%E1%BB%9Bi_qu%E1%BB%91c_t%E1%BA%BF

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 20 của 214

⚠️ Hiển thị 20 của 214 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.

Pageant Pageant Group Year Name Hometown Placement Special Awards
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2002Phạm Thị Mai PhươngHải PhòngTop 20
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2003Nguyễn Đình Thụy QuânThành phố Hồ Chí MinhKhông xếp hạng
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2004Nguyễn Thị HuyềnHải PhòngTop 15
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2005Vũ Hương GiangHà NộiKhông xếp hạng
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2006Mai Phương ThúyHà NộiTop 171 Top 20 - Designer Dress Award
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2007Đặng Minh ThuNam ĐịnhKhông xếp hạng
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2008Dương Trương Thiên LýĐồng ThápKhông xếp hạng2 People's Choice Award; Miss Golf Sport
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2009Trần Thị Hương GiangHải DươngTop 162 1st Runner-up - Top Model; Top 12 - Beach Beauty
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2010Nguyễn Ngọc Kiều KhanhMunichKhông xếp hạng
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2011Victoria Phạm Thúy VyCaliforniaKhông xếp hạng
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2012Vũ Thị Hoàng MyĐồng NaiKhông xếp hạng2 Top 30 - Best in Interview; Top 40 - Beach Beauty
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2013Lại Hương ThảoQuảng NinhKhông xếp hạng
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2014Nguyễn Thị LoanThái BìnhTop 253 Top 17 - Miss Talent; Top 27 - Beauty with a Purpose; Top 32 - Miss Sport
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2015Trần Ngọc Lan KhuêThành phố Hồ Chí MinhTop 113 People's Choice Award; Winner - World Fashion Designer Award; Top 30 - Top Model
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2016Trương Thị Diệu NgọcĐà NẵngKhông xếp hạng1 Top 37 - Beauty with a Purpose
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2017Đỗ Mỹ LinhHà NộiTop 404 Winner - Beauty with a Purpose; Top 9 - Multimedia; Top 10 - Miss World People's Choice; Winner - Head-to-Head Challenge
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2018Trần Tiểu VyQuảng NamTop 303 2nd Runner-up - Beauty with a Purpose; Top 30 - Talent; Top 32 - Top Model
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2019Lương Thùy LinhCao BằngTop 122 Top 10 - Beauty with a Purpose; 1st runner-up - Top Model
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2021Đỗ Thị HàThanh HóaTop 135 Top 28 - Beauty with a Purpose; Round 2 - Head-to-Head Challenge; Top 27 - Miss World Talent; Top 13 - Miss World Top Model; Digital Challenge (Winner)
Miss World - Hoa hậu Thế giớiCuộc thi sắc đẹp quốc tế quy mô lớn2023Huỳnh Nguyễn Mai PhươngĐồng NaiTop 402 Top 25 Head-to-Head Challenge; Winner - Digital Challenge
Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_%C4%91%E1%BA%A1i_di%E1%BB%87n_Vi%E1%BB%87t_Nam_t%E1%BA%A1i_c%C3%A1c_cu%E1%BB%99c_thi_s%E1%BA%AFc_%C4%91%E1%BA%B9p_n%E1%BB%AF_gi%E1%BB%9Bi_qu%E1%BB%91c_t%E1%BA%BF Cập nhật lần cuối: 2026-10