Danh sách vùng chim quan trọng tại Việt Nam - Free Download
Các vùng chim quan trọng (IBA) tại Việt Nam theo vùng sinh thái, kèm loài chim tiêu biểu, diện tích, địa phương và khu bảo tồn liên quan. Contains 58 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 58 records / 7 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_v%C3%B9ng_chim_quan_tr%E1%BB%8Dng_t%E1%BA%A1i_Vi%E1%BB%87t_Nam
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 58
⚠️ Hiển thị 20 của 58 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Ecoregion | Name | Key Species | Area Ha | Province | Endemic Bird Area | Protected Area |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung du; và miền núi; phía Bắc | Bản Thi-Xuân Lạc | Vạc hoa Gorsachius magnificus | 2.200 (rừng và một ít rừng cây bụi) | Bắc Kạn | Vùng chim đặc hữu vùng núi Đông-Nam Trung Quốc | một phần diện tích thuộc Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc |
| Trung du; và miền núi; phía Bắc | Tây Côn Lĩnh | Trèo cây lưng đen Sitta formosa | 40.344 | Hà Giang | một phần thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Tây Côn Lĩnh | |
| Trung du; và miền núi; phía Bắc | Du Già | Trèo cây lưng đen Sitta formosa | 24.293 (rừng cây bụi, rừng và cảnh quan nhân tạo) | Hà Giang | một phần thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Du Già | |
| Trung du; và miền núi; phía Bắc | Bản Bung | Dẽ giun lớn hay dẽ giun gỗ Gallinago nemoricola | 15.000 (rừng, rừng cây bụi và cảnh quan nhân tạo) | Tuyên Quang | thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang | |
| Trung du; và miền núi; phía Bắc | Sinh Long | Gà so họng trắng Arborophila brunneopectus | 10.000 (rừng) | Tuyên Quang | thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang | |
| Trung du; và miền núi; phía Bắc | Tam Đảo | 36.883 | Thái Nguyên, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc | toàn bộ Vườn quốc gia Tam Đảo | ||
| Trung du; và miền núi; phía Bắc | Chế Tạo | Niệc cổ hung Aceros nipalensis, Chích đớp ruồi mỏ rộng Tickellia hodgsoni | 16.000 (rừng và rừng cây bụi) | Sơn La, Yên Bái | Phân vùng chim đặc hữu núi Fan Si Pan và Bắc Lào | thuộc Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Chế Tạo |
| Trung du; và miền núi; phía Bắc | Văn Bàn | Chích đớp ruồi mỏ rộng Tickellia hodgsoni, Trèo cây mỏ vàng Sitta solangiae, Trèo cây lưng đen Sitta formosa | 60.000 | Lào Cai | Phân vùng chim đặc hữu núi Fan Si Pan và Bắc Lào | một phần thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Văn Bàn |
| Trung du; và miền núi; phía Bắc | Fan Si Pan | Dẽ giun lớn hay dẽ giun gỗ Gallinago nemoricola, Chích đớp ruồi mỏ rộng Tickellia hodgsoni, Khướu cánh đỏ Garrulax formosus, Trèo cây lưng đen Sitta formosa | 49.584 (rừng, rừng cây bụi và cảnh quan nhân tạo) | Lai Châu, Lào Cai | Phân vùng chim đặc hữu núi Fan Si Pan và Bắc Lào | toàn bộ Vườn quốc gia Hoàng Liên Sơn |
| Duyên hải; Bắc Bộ | Trà Cổ | Mòng biển mỏ ngắn Larus saundersi | 3.000 | Quảng Ninh | ||
| Duyên hải; Bắc Bộ | Hà Nam | Cò thìa hay cò thìa mặt đen Platalea minor | 5.000 | Quảng Ninh | ||
| Duyên hải; Bắc Bộ | An Hải | Mòng biển mỏ ngắn Larus saundersi | 5.000 (chủ yếu là đất ngập nước) | Hải Phòng | ||
| Duyên hải; Bắc Bộ | Tiên Lãng | Cò thìa hay cò thìa mặt đen Platalea minor, Choắt chân đỏ Tringa erythropus, Mòng biển mỏ ngắn Larus saundersi, Bách thanh nhỏ Lanius collurioides, Bông lau Trung Quốc hay chào mào huyệt sáng Pycnonot… | 5.000 | Hải Phòng | ||
| Duyên hải; Bắc Bộ | Thái Thụy | Cò thìa hay cò thìa mặt đen Platalea minor, Cò Trung Quốc Egretta eulophotes, Dẽ mỏ thìa Eurynorhynchus pygmeus, Mòng biển mỏ ngắn Larus saundersi, Bách thanh nhỏ Lanius collurioides, Bông lau Trung Q… | 13.696 | Thái Bình | ||
| Duyên hải; Bắc Bộ | Tiền Hải | Cò thìa hay cò thìa mặt đen Platalea minor, Bách thanh nhỏ Lanius collurioides, Bông lau Trung Quốc hay chào mào huyệt sáng Pycnonotus sinensis, Bông lau tai trắng hay chào mào đầu than hoặc bông lau… | 12.500 | Thái Bình | một phần thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Tiền Hải | |
| Duyên hải; Bắc Bộ | Xuân Thủy | Cò thìa hay cò thìa mặt đen Platalea minor, Cò Trung Quốc Egretta eulophotes, Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis, Choắt mỏ thẳng đuôi đen hay mỏ nhác Limosa limosa, Choắt mỏ cong lớn Numenius arq… | 12.000 | Nam Định | một phần thuộc Vườn quốc gia Xuân Thủy | |
| Duyên hải; Bắc Bộ | Nghĩa Hưng | Cò thìa hay cò thìa mặt đen Platalea minor, Cò Trung Quốc Egretta eulophotes, Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis, Choi choi Mông Cổ Charadrius mongolus, Choắt chân đỏ Tringa erythropus, Choắt lớn… | 7.600 (đất ngập nước và rừng ngập mặn) | Nam Định | ||
| Bắc Trung Bộ | Cúc Phương | 22.200 (rừng) | Ninh Bình, Thanh Hóa, Hòa Bình | Vùng chim đặc hữu đất thấp Trung Bộ | toàn bộ Vườn quốc gia Cúc Phương | |
| Bắc Trung Bộ | Pù Mát | Trĩ sao Rheinardia ocellata, Niệc cổ hung Aceros nipalensis | 91.113 | Nghệ An | Vùng chim đặc hữu đất thấp Trung Bộ | toàn bộ Vườn quốc gia Pù Mát |
| Bắc Trung Bộ | Vũ Quang | Trĩ sao Rheinardia ocellata, Chích chạch má xám Macronous kelleyi | 55.950 | Hà Tĩnh | Vùng chim đặc hữu đất thấp Trung Bộ | toàn bộ Vườn quốc gia Vũ Quang |