💡 Điểm chính

  • Truy cập 126 tiền tố mã vạch GS1 được ánh xạ tới các quốc gia và khu vực.
  • Khám phá sự phân bổ mã vạch toàn cầu để nhận dạng sản phẩm.
  • Tải về dữ liệu thiết yếu cho quản lý chuỗi cung ứng và tuân thủ.
  • Xác định tổ chức GS1 chịu trách nhiệm cho các dải mã vạch cụ thể.

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 20 của 126

⚠️ Hiển thị 20 của 126 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.

Prefix Range Country/Region (EN) GS1 Organization Region (EN)
000-019Hoa Kỳ và CanadaGS1 USBắc Mỹ
020-029Phân phối hạn chế (do MO xác định)-Đặc biệt
030-039Hoa Kỳ (thuốc)GS1 USBắc Mỹ
040-049Phân phối hạn chế (do MO xác định)-Đặc biệt
050-059Phiếu giảm giáGS1 USĐặc biệt
060-099Hoa Kỳ và CanadaGS1 US/GS1 CanadaBắc Mỹ
100-139Hoa KỳGS1 USBắc Mỹ
300-379Pháp và MonacoGS1 FranceChâu Âu
380BulgariaGS1 BulgariaChâu Âu
383SloveniaGS1 SloveniaChâu Âu
385CroatiaGS1 CroatiaChâu Âu
387Bosnia và HerzegovinaGS1 BIHChâu Âu
389MontenegroGS1 MontenegroChâu Âu
400-440ĐứcGS1 GermanyChâu Âu
450-459Nhật BảnGS1 JapanChâu Á-Thái Bình Dương
460-469NgaGS1 RussiaChâu Âu
470KyrgyzstanGS1 KyrgyzstanChâu Á
471Đài LoanGS1 TaiwanChâu Á-Thái Bình Dương
474EstoniaGS1 EstoniaChâu Âu
475LatviaGS1 LatviaChâu Âu

🔧 Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL hoặc tích hợp với tập lệnh Python để tra cứu và xác thực mã vạch tự động.
  • Sử dụng tệp Excel để lọc theo quốc gia hoặc khu vực, phân tích phân phối tiền tố hoặc chuẩn bị báo cáo về tiêu chuẩn mã vạch toàn cầu.
  • In phiên bản PDF để có hướng dẫn tham khảo nhanh về mã quốc gia GS1 trong kho hậu cần hoặc cho tài liệu đào tạo giáo dục.
  • Tận dụng bộ dữ liệu này để nâng cao xác thực dữ liệu sản phẩm trên nền tảng thương mại điện tử hoặc hợp lý hóa việc tuân thủ vận chuyển quốc tế.
Nguồn: Various sources Cập nhật lần cuối: 2025-12-28