💡 Điểm chính

  • Truy cập dữ liệu cập nhật cho 195 quốc gia độc lập.
  • Khám phá các thuộc tính thiết yếu như mã ISO, thủ đô, dân số và tiền tệ.
  • Tải xuống thông tin quốc gia ở các định dạng Excel, CSV hoặc PDF linh hoạt.
  • Nhận thông tin chi tiết toàn diện bao gồm khu vực, tiểu khu vực và tên chính thức.

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 20 của 195

⚠️ Hiển thị 20 của 195 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.

ISO Alpha-2 ISO Alpha-3 Country Name (EN) Official Name Capital Region (EN) Subregion (EN) Population Area (km²) Calling Code Currency Code Currency Name Flag
AFAFGAfghanistanIslamic Republic of AfghanistanKabulChâu ÁNam Á43844000652230+93AFNAfghan afghani🇦🇫
ALALBAlbaniaRepublic of AlbaniaTiranaChâu ÂuĐông Nam Âu236331428748+355ALLAlbanian lek🇦🇱
DZDZAAlgériePeople's Democratic Republic of AlgeriaAlgiersChâu PhiBắc Phi474000002381741+213DZDAlgerian dinar🇩🇿
ADANDAndorraPrincipality of AndorraAndorra la VellaChâu ÂuNam Âu88406468+376EUREuro🇦🇩
AOAGOAngolaRepublic of AngolaLuandaChâu PhiTrung Phi361709611246700+244AOAAngolan kwanza🇦🇴
AGATGAntigua và BarbudaAntigua and BarbudaSaint John'sChâu MỹCaribe103603442+1268XCDEastern Caribbean dollar🇦🇬
ARARGArgentinaArgentine RepublicBuenos AiresChâu MỹNam Mỹ467350042780400+54ARSArgentine peso🇦🇷
AMARMArmeniaRepublic of ArmeniaYerevanChâu ÁTây Á307620029743+374AMDArmenian dram🇦🇲
AUAUSÚcCommonwealth of AustraliaCanberraChâu Đại DươngÚc và New Zealand275368747692024+61AUDAustralian dollar🇦🇺
ATAUTÁoRepublic of AustriaViennaChâu ÂuTrung Âu920093183871+43EUREuro🇦🇹
AZAZEAzerbaijanRepublic of AzerbaijanBakuChâu ÁTây Á1024172286600+994AZNAzerbaijani manat🇦🇿
BSBHSBahamasCommonwealth of the BahamasNassauChâu MỹCaribe39816513943+1242BSDBahamian dollar🇧🇸
BHBHRBahrainKingdom of BahrainManamaChâu ÁTây Á1594654765+973BHDBahraini dinar🇧🇭
BDBGDBangladeshPeople's Republic of BangladeshDhakaChâu ÁNam Á169828911147570+880BDTBangladeshi taka🇧🇩
BBBRBBarbadosBarbadosBridgetownChâu MỹCaribe267800430+1246BBDBarbadian dollar🇧🇧
BYBLRBelarusRepublic of BelarusMinskChâu ÂuĐông Âu9109280207600+375BYNBelarusian ruble🇧🇾
BEBELBỉKingdom of BelgiumBrusselsChâu ÂuTây Âu1182555130528+32EUREuro🇧🇪
BZBLZBelizeBelizeBelmopanChâu MỹTrung Mỹ41763422966+501BZDBelize dollar🇧🇿
BJBENBéninRepublic of BeninPorto-NovoChâu PhiTây Phi13224860112622+229XOFWest African CFA franc🇧🇯
BTBTNBhutanKingdom of BhutanThimphuChâu ÁNam Á78404338394+975BTNBhutanese ngultrum🇧🇹

🔧 Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL của bạn hoặc sử dụng nó với các tập lệnh Python để phân tích địa lý và phát triển ứng dụng.
  • Sử dụng tệp Excel để tạo Bảng Pivot, lọc dữ liệu theo khu vực hoặc thực hiện VLOOKUP cho Business Intelligence và báo cáo.
  • In phiên bản PDF để tham khảo trong lớp học, học ngoại tuyến hoặc tra cứu nhanh trong các bài thuyết trình và cuộc họp.
  • Tận dụng dữ liệu này cho mục đích giáo dục, nghiên cứu thị trường hoặc nâng cao các ứng dụng bản đồ với các chi tiết cụ thể theo quốc gia.
Nguồn: https://restcountries.com/v3.1/independent?status=true Cập nhật lần cuối: 2025-12-28