Bộ dữ liệu toàn diện về các bang và lãnh thổ liên bang của Ấn Độ
Bộ dữ liệu này cung cấp thông tin chi tiết về tất cả 36 bang và lãnh thổ liên bang của Ấn Độ, bao gồm tên bằng tiếng Anh và tiếng Hindi, thủ đô, loại hình, khu vực, mã ISO, dân số, diện tích và ngôn ngữ chính thức.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Truy cập thông tin chi tiết cập nhật về tất cả 36 bang và lãnh thổ liên bang của Ấn Độ.
- Khám phá dữ liệu nhân khẩu học và địa lý chính như dân số, diện tích và ngôn ngữ chính thức.
- Tải xuống thông tin đầy đủ về thủ đô, khu vực và mã ISO cho mỗi đơn vị hành chính.
- Tận dụng dữ liệu có cấu trúc cho các dự án giáo dục, nghiên cứu hoặc phát triển.
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 36
⚠️ Hiển thị 20 của 36 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Name (English) (EN) | Name (Hindi) | Capital (EN) | Type (EN) | Region (EN) | ISO Code | Population | Area (km²) | Official Languages (EN) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Andhra Pradesh | आंध्र प्रदेश | Amaravati | Bang | Miền Nam Ấn Độ | IN-AP | 49577103 | 162975 | Telugu |
| Arunachal Pradesh | अरुणाचल प्रदेश | Itanagar | Bang | Đông Bắc Ấn Độ | IN-AR | 1383727 | 83743 | Tiếng Anh, Tiếng Hindi |
| Assam | असम | Dispur | Bang | Đông Bắc Ấn Độ | IN-AS | 31205576 | 78438 | Tiếng Assam |
| Bihar | बिहार | Patna | Bang | Miền Đông Ấn Độ | IN-BR | 104099452 | 94163 | Tiếng Hindi |
| Chhattisgarh | छत्तीसगढ़ | Raipur | Bang | Miền Trung Ấn Độ | IN-CT | 25545198 | 135192 | Tiếng Hindi, Chhattisgarhi |
| Goa | गोवा | Panaji | Bang | Miền Tây Ấn Độ | IN-GA | 1458545 | 3702 | Konkani |
| Gujarat | गुजरात | Gandhinagar | Bang | Miền Tây Ấn Độ | IN-GJ | 60439692 | 196024 | Gujarati |
| Haryana | हरियाणा | Chandigarh | Bang | Miền Bắc Ấn Độ | IN-HR | 25351462 | 44212 | Tiếng Hindi |
| Himachal Pradesh | हिमाचल प्रदेश | Shimla | Bang | Miền Bắc Ấn Độ | IN-HP | 6864602 | 55673 | Tiếng Hindi |
| Jharkhand | झारखंड | Ranchi | Bang | Miền Đông Ấn Độ | IN-JH | 32988134 | 79716 | Tiếng Hindi |
| Karnataka | कर्नाटक | Bengaluru | Bang | Miền Nam Ấn Độ | IN-KA | 61095297 | 191791 | Kannada |
| Kerala | केरल | Thiruvananthapuram | Bang | Miền Nam Ấn Độ | IN-KL | 33406061 | 38852 | Malayalam |
| Madhya Pradesh | मध्य प्रदेश | Bhopal | Bang | Miền Trung Ấn Độ | IN-MP | 72626809 | 308252 | Tiếng Hindi |
| Maharashtra | महाराष्ट्र | Mumbai | Bang | Miền Tây Ấn Độ | IN-MH | 112374333 | 307713 | Marathi |
| Manipur | मणिपुर | Imphal | Bang | Đông Bắc Ấn Độ | IN-MN | 2855794 | 22327 | Meitei |
| Meghalaya | मेघालय | Shillong | Bang | Đông Bắc Ấn Độ | IN-ML | 2966889 | 22429 | Tiếng Anh, Khasi |
| Mizoram | मिज़ोरम | Aizawl | Bang | Đông Bắc Ấn Độ | IN-MZ | 1097206 | 21081 | Mizo, Tiếng Anh |
| Nagaland | नागालैंड | Kohima | Bang | Đông Bắc Ấn Độ | IN-NL | 1978502 | 16579 | Tiếng Anh |
| Odisha | ओडिशा | Bhubaneswar | Bang | Miền Đông Ấn Độ | IN-OR | 41974218 | 155707 | Odia |
| Punjab | पंजाब | Chandigarh | Bang | Miền Bắc Ấn Độ | IN-PB | 27743338 | 50362 | Tiếng Punjab |
🔧 Trường hợp sử dụng
- Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL hoặc tập lệnh Python của bạn để hỗ trợ phân tích dữ liệu địa lý và phát triển ứng dụng.
- Sử dụng tệp Excel để tạo Bảng tổng hợp (Pivot Tables), lọc dữ liệu theo khu vực hoặc thực hiện VLOOKUP cho các báo cáo phân tích nhanh về các đơn vị hành chính của Ấn Độ.
- In phiên bản PDF để tham khảo trong lớp học, thuyết trình giáo dục hoặc nghiên cứu địa lý ngoại tuyến về các bang và lãnh thổ liên bang của Ấn Độ.
- Phân tích dữ liệu dân số và diện tích cho các nghiên cứu so sánh về phát triển khu vực và quy hoạch đô thị trên khắp Ấn Độ.