Sông, suối, kênh và rạch ở Việt Nam - Tải miễn phí
Danh sách các sông, suối, kênh, rạch và ngòi chảy qua lãnh thổ Việt Nam. Nguồn dữ liệu là Wikidata, được truy xuất gián tiếp qua kho danh mục bài viết của Wikipedia tiếng Việt (Thể loại:Sông của Việt Nam và toàn bộ các thể loại con — bao gồm hệ thống sông Mê Kông, Hồng, Đà, Đồng Nai, Mã, Cả, Hương, Ba, Bằng Giang, Thái Bình, Vu Gia – Thu Bồn, cùng với mạng lưới sông theo từng tỉnh thành). Sở dĩ chọn cách tiếp cận này thay vì truy vấn SPARQL trực tiếp là vì điểm cuối query.wikidata.org/sparql đang bị giới hạn tần suất 1 yêu cầu / phút theo quy tắc 797a132. Quy trình bốn pha: (1) thu thập tiêu đề bài viết qua action=query&list=categorymembers, (2) ánh xạ tiêu đề ↔ Wikidata QID qua pageprops.wikibase_item, (3) kéo các tuyên bố P31/P2043/P885/P403/P4614/P625 cùng các sitelink qua wbgetentities, (4) phân loại nghiêm ngặt theo lớp Wikidata (Q4022 sông, Q47521 suối, Q12284 kênh đào, Q355304 dòng sông, Q591942 phân lưu, Q1437299 ngòi và các lớp tương đương) — kèm theo phép lọc tên tiếng Việt cho các thực thể không có P31 (giữ lại bài có tiền tố Sông/Suối/Kênh/Rạch/Ngòi/Nậm/Khe/Khuổi/Huổi/Kinh/Phụ lưu). Các thực thể là cầu, đập, nhà máy thủy điện, đảo, cù lao, cồn, hồ chứa, đồng bằng, cảng, đường bộ, đường sắt, xã, vùng, đơn vị phân loại sinh học (cá), trang định hướng và bản mẫu Wikimedia đã bị loại trừ. Các bản ghi được sắp xếp giảm dần theo chiều dài; sông không có chiều dài được sắp xếp chữ cái theo tên tiếng Việt. Chứa 688 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 688 bản ghi / 11 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
⚠️ Hiển thị 20 của 688 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Id | Wikidata Id | Name Vi | Name En | Length Km | Source At | Mouth At | Basin | Latitude | Longitude | Wikipedia Vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Q41179 | Mê Kông | Mekong River | 4350 | Cao nguyên Thanh Tạng | Biển Đông | Mekong River Watershed | 33.70861111111111 | 94.69555555555556 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%AA_K%C3%B4ng |
| 2 | Q206850 | sông Hồng | Red River | 1149 | Vân Nam | Vịnh Bắc Bộ | 25.8333 | 101.3167 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_H%E1%BB%93ng | |
| 3 | Q1922260 | sông Đà | Black River | 910 | sông Hồng | 21.22695833 | 105.34771944 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_%C4%90%C3%A0 | ||
| 4 | Q1071554 | Sông Chi | Chi River | 765 | Sông Mun | Mekong River Watershed | 16.2752 | 101.4755 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_Chi | |
| 5 | Q1455933 | Sông Mun | Mun River | 673 | Mê Kông | Mekong River Watershed | 15.320555555556 | 105.50805555556 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_Mun | |
| 6 | Q2330067 | sông Đồng Nai | Dong Nai River | 586 | Biển Đông | 10.93028 | 106.82389 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_%C4%90%E1%BB%93ng_Nai | ||
| 7 | Q589583 | sông Lam | Cả River | 513 | Biển Đông | 19.7006 | 104.0392 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_Lam | ||
| 8 | Q508468 | sông Mã | Ma River | 512 | Điện Biên | Vịnh Bắc Bộ | 20.8406 | 103.4542 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_M%C3%A3 | |
| 9 | Q2227484 | Sông Lô | Lô River | 470 | sông Hồng | 21.27 | 105.444 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_L%C3%B4 | ||
| 10 | Q6946517 | Sông Mỹ Tho | My Tho River | 453 | Sông Tiền | 10.194722222222 | 106.74083333333 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_M%E1%BB%B9_Tho | ||
| 11 | Q973135 | Nam Ou | Nam Ou | 448 | Mê Kông | Mekong River Watershed | 20.05 | 102.21666666667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nam_Ou | |
| 12 | Q666581 | Nậm Ngừm | Nam Ngum | 354 | Mê Kông | Mekong River Watershed | 18.144929 | 103.099044 | https://vi.wikipedia.org/wiki/N%E1%BA%ADm_Ng%E1%BB%ABm | |
| 13 | Q3084312 | Sông Bé | Be River | 350 | sông Đồng Nai | 11.109166666667 | 106.96555555556 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_B%C3%A9 | ||
| 14 | Q765672 | Sông Chu | Nam Sam River | 325 | sông Mã | 19.88124 | 105.75652 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_Chu | ||
| 15 | Q10822773 | sông Chảy | Chay River | 319 | Sông Lô | 22.6667 | 104.6667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_Ch%E1%BA%A3y | ||
| 16 | Q1329928 | Sông Ing | Ing River | 300 | Mê Kông | Mekong River Watershed | 20.205791 | 100.450544 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_Ing | |
| 17 | Q5202991 | Sông Cầu | Cầu River | 290 | Sông Thái Bình | 22.201944444444 | 105.66638888889 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_C%E1%BA%A7u | ||
| 18 | Q5101075 | Sông Chinit | Chinit River | 264 | Tonlé Sap | 13.5375 | 105.793 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_Chinit | ||
| 19 | Q1060805 | sông Sài Gòn | Saigon River | 256 | sông Đồng Nai | 10.75 | 106.75 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_S%C3%A0i_G%C3%B2n | ||
| 20 | Q2235088 | Sông Sangker | Sangkae River | 250 | Tonlé Sap | 12.31805 | 102.873042 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng_Sangke |