Danh sách cuộc chiến tranh liên quan đến Việt Nam - Free Download
Các cuộc chiến tranh, khởi nghĩa và xung đột liên quan đến Việt Nam từ thời Hùng Vương đến hiện đại, kèm các bên tham chiến, kết quả và thời kỳ lịch sử. Contains 294 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 294 records / 7 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_cu%E1%BB%99c_chi%E1%BA%BFn_tranh_li%C3%AAn_quan_%C4%91%E1%BA%BFn_Vi%E1%BB%87t_Nam
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 294
⚠️ Hiển thị 20 của 294 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Conflict | Vietnamese Side | Opponent | Result | Side Label | Period | Era |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiến tranh Lạc Việt-Âu Việt; (Thế kỷ 3 TCN, khoảng 258 TCN - 257 TCN) | Văn Lang (Lạc Việt) thời Hùng Vương | Âu Việt của Thục Phán | Thay đổi lãnh thổ và triều đại Đất đai Văn Lang sáp nhập vào nhà nước của người Âu Việt; Thục Phán lên ngôi; Nước Âu Lạc và Nhà Thục thành lập | Hùng Vương | Kỷ Hồng Bàng ( 2879 TCN - 257 TCN ) | Thời kỳ sơ khởi |
| Chiến tranh Bách Việt-Tần; (221 TCN - 214 TCN) | Các bộ tộc Bách Việt: Âu Lạc thời Nhà Thục; Mân Việt; Nam Việt; Đông Việt | Nhà Tần | Thay đổi lãnh thổ Mân Việt, Nam Việt và Đông Việt bị sáp nhập vào Nhà Tần; Âu Lạc giữ được độc lập | Nhà Thục | Nhà Thục ( 257 TCN - 207 TCN ) | Thời kỳ sơ khởi |
| Chiến tranh Âu Lạc-Nam Việt; (207 TCN hoặc 179 TCN) | Âu Lạc thời Nhà Thục | Nam Việt của Triệu Đà | Thất bại Âu Lạc sáp nhập vào Nam Việt | Nhà Thục | Nhà Thục ( 257 TCN - 207 TCN ) | Thời kỳ sơ khởi |
| Chiến tranh Nam Việt-Hán; (111 TCN) | Nam Việt thời Nhà Triệu | Nhà Hán (Tây Hán) | Thất bại Nam Việt bị sáp nhập vào Nhà Hán; Bắt đầu thời kỳ Bắc thuộc lần 1 | Nhà Triệu | Nhà Triệu ( 207 TCN - 111 TCN ) | Thời kỳ sơ khởi |
| Nổi dậy Tây Vu Vương; (111 TCN) | Lực lượng Tây Vu Vương ở Quận Giao Chỉ và Quận Cửu Chân | Nhà Hán (Tây Hán) thời Hán Vũ Đế | Thất bại Tây Vu Vương bị giết | Giao Chỉ | Bắc thuộc lần 1 ( 111 TCN - 40 CN ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Khởi nghĩa Hai Bà Trưng; (40) | Lực lượng Hai Bà Trưng ở Quận Giao Chỉ | Nhà Hán (Đông Hán) thời Hán Quang Vũ Đế | Chiến thắng Trưng Trắc tự xưng vua; Nước Lĩnh Nam của Trưng Vương được thành lập; Chấm dứt thời kỳ Bắc thuộc lần 1 | Giao Chỉ | Bắc thuộc lần 1 ( 111 TCN - 40 CN ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Chiến tranh Lĩnh Nam-Hán; (42 - 43) | Lĩnh Nam thời Trưng Vương | Nhà Hán (Đông Hán) | Thất bại Hai Bà Trưng tự vẫn; Lĩnh Nam bị sáp nhập vào Nhà Hán; Bắt đầu thời kỳ Bắc thuộc lần 2 | Trưng Vương | Trưng Vương ( 40 - 43 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Khởi nghĩa Chu Đạt; (157 - 160) | Lực lượng Chu Đạt ở Quận Cửu Chân | Nhà Hán (Đông Hán) | Thất bại Khởi nghĩa bị đàn áp | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Khởi nghĩa Lương Long; (178 - 181) | Lực lượng Lương Long ở các quận Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam và Hợp Phố | Nhà Hán (Đông Hán) | Thất bại Khởi nghĩa bị đàn áp | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Khởi nghĩa Khu Liên; (192) | Lực lượng Khu Liên ở Quận Tượng Lâm | Nhà Hán (Đông Hán) | Chiến thắng Nước Lâm Ấp của Chăm Pa được thành lập ở phía nam | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Khởi nghĩa Bà Triệu; (248) | Lực lượng Bà Triệu ở Giao Châu | Đông Ngô | Thất bại Bà Triệu tự vẫn | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Chiến dịch Giao-Quảng; (268 - 271) | Đông Ngô | Nhà Tấn (Tây Tấn) | Đông Ngô chiến thắng Đông Ngô thu hồi được Giao Châu | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Khởi nghĩa Triệu Chỉ; (299) | Lực lượng Triệu Chỉ ở Quận Cửu Chân | Nhà Tấn (Tây Tấn) | Thất bại Khởi nghĩa bị đàn áp | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Nổi loạn Lương Thạc; (317 - 323) | Lực lượng Lương Thạc ở Giao Châu | Nhà Tấn (Đông Tấn) | Thất bại Nổi loạn bị đánh dẹp | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Xung đột Tấn-Lâm Ấp lần 1; (351 - 359) | Nhà Tấn (Đông Tấn) | Lâm Ấp | Nhà Tấn chiến thắng Lâm Ấp bị tàn phá | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Xung đột Tấn-Lâm Ấp lần 2; (399) | Nhà Tấn (Đông Tấn) | Lâm Ấp | Nhà Tấn chiến thắng Quân Lâm Ấp bị đẩy lui | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Xung đột Tấn-Lâm Ấp lần 3; (413 - 415) | Nhà Tấn (Đông Tấn) | Lâm Ấp | Nhà Tấn chiến thắng Quân Lâm Ấp bị đẩy lui | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Xung đột Lưu Tống-Lâm Ấp; (445 - 446) | Nhà Lưu Tống | Lâm Ấp | Nhà Lưu Tống chiến thắng Lâm Ấp suy yếu | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Nổi loạn Lý Trường Nhân; (468) | Lực lượng Lý Trường Nhân ở Giao Châu | Nhà Lưu Tống | Chiến thắng Nhà Lưu Tống chấp nhận phong Lý Trường Nhân làm Thứ sử Giao Châu | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |
| Khởi nghĩa Lý Bí; (541 - 542) | Lực lượng Lý Bí ở Giao Châu | Nhà Lương | Chiến thắng Lý Bí lên ngôi; Nước Vạn Xuân và Nhà Tiền Lý thành lập; Chấm dứt thời kỳ Bắc thuộc lần 2 | Giao Chỉ Giao Châu | Bắc thuộc lần 2 ( 43 - 541 ) | Thời kỳ Bắc thuộc lần 1, 2 và 3 |