Danh sách hoàng đế nhà Nguyễn - Free Download
13 vị hoàng đế triều Nguyễn (1802–1945), kèm miếu hiệu, thụy hiệu, tên húy, năm sinh–mất và niên hiệu. Contains 13 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 13 records / 7 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_ho%C3%A0ng_%C4%91%E1%BA%BF_nh%C3%A0_Nguy%E1%BB%85n
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 13
của 13
| Stt | Temple Name | Posthumous Name | Personal Name | Life | Era Name | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thế Tổ 世祖 | Khai Thiên Hoằng Đạo Lập Kỷ Thùy Thống Thần Văn Thánh Vũ Tuấn Đức Long Công Chí nhân Đại Hiếu Cao hoàng đế (開天弘道立紀垂統神文聖武峻德隆功至仁大孝高皇帝) | Nguyễn Phúc Ánh; 阮福暎, 阮福映, Nguyễn Chủng 阮種 | 1762-1820 | Gia Long (嘉隆: 1802-1820) | Sáng lập nhà Nguyễn. |
| 2 | Thánh Tổ; 聖祖 | Thể Thiên Xương Vận Chí Hiếu Thuần Đức Văn Vũ Minh Đoán Sáng Thuật Đại Thành Hậu Trạch Phong Công Nhân hoàng đế (體天昌運至孝純德文武明斷創述大成厚澤豐功仁皇帝) | Nguyễn Phúc Đảm; 阮福膽, Nguyễn Phúc Kiểu 阮福皎 | 1791-1841 | Minh Mạng (明命: 1820 - 1841) | |
| 3 | Hiến Tổ 憲祖 | Thiệu Thiên Long Vận Chí Thiện Thuần Hiếu Khoan Minh Duệ Đoán Văn Trị Vũ Công Thánh Triết Chương hoàng đế (紹天隆運至善純孝寬明睿斷文治武功聖哲章皇帝) | Nguyễn Phúc Miên Tông; 阮福綿宗, Nguyễn Phúc Tuyền 阮福暶 | 1807-1847 | Thiệu Trị (紹治: 1841 - 1847) | |
| 4 | Dực Tông 翼宗 | Thế Thiên Hanh Vận Chí Thành Đạt Hiếu Thể Kiện Đôn Nhân Khiêm Cung Minh Lược Duệ Văn Anh hoàng đế (世天亨運至誠達孝體健敦仁謙恭明略睿文英皇帝) | Nguyễn Phúc Hồng Nhậm; 阮福洪任, Nguyễn Phúc Thì 阮福時 | 1829-1883 | Tự Đức (嗣德:1847-1883) | |
| 5 | Cung Tông 恭宗 | Khoan Nhân Duệ Triết Tĩnh Minh Huệ hoàng đế (寬仁睿哲靜明惠皇帝) | Nguyễn Phúc Ưng Chân; 阮福膺禛 | 1852-1883 | Không có | Sử gọi ông là vua Dục Đức không phải vì đó là niên hiệu của ông mà vì ông bị giam ở Dục Đức Đường (育德堂) khi bị phế truất sau khi lên ngôi chỉ được 3 ngày. |
| 6 | Không có | Trang Cung Văn Lãng quận vương (莊恭文朗郡王) Phế Đế (废帝) | Nguyễn Phúc Hồng Dật; 阮福洪佚, Nguyễn Phúc Thăng 阮福昇 | 1847-1883 | Hiệp Hòa (協和:1883) | |
| 7 | Giản Tông 簡宗 | Thiệu Đức Chí Hiếu Uyên Duệ Nghị hoàng đế (绍德止孝渊睿毅皇帝) | Nguyễn Phúc Ưng Đăng; 阮福膺登, Nguyễn Ưng Đăng 阮膺登 | 1869-1884 | Kiến Phúc (建福:1883-1884) | |
| 8 | Không có | Xuất Đế (出帝) | Nguyễn Phúc Ưng Lịch; 阮福膺𧰡, Nguyễn Phúc Minh 阮福明 | 1872-1943 | Hàm Nghi (咸宜:1884-1885) | |
| 9 | Cảnh Tông 景宗 | Hoằng Liệt Thống Thiết Mẫn Huệ Thuần hoàng đế (弘烈統哲敏惠純皇帝) | Nguyễn Phúc Ưng Kỷ; 阮福膺祺 | 1864-1889 | Đồng Khánh (同慶:1885-1889) | |
| 10 | Không có | Hoài Trạch công (懷澤公) Phế Đế (废帝) | Nguyễn Phúc Bửu Lân; 阮福寶嶙 | 1879-1954 | Thành Thái (成泰:1889-1907) | |
| 11 | Không có | Phế Đế (废帝) | Nguyễn Phúc Vĩnh San; 阮福永珊 | 1900-1945 | Duy Tân (維新: 1907 - 1916) | |
| 12 | Hoằng Tông 弘宗 | Tự Thiên Gia Vận Thánh Minh Thần Trí Nhân Hiếu Thành Kính Di Mô Thừa Liệt Tuyên hoàng đế (嗣天嘉運聖明神智仁孝誠敬貽謨承烈宣皇帝) | Nguyễn Phúc Bửu Đảo; 阮福寶嶹 | 1885-1925 | Khải Định (啓定: 1916 - 1925) | |
| 13 | Không có | Không có | Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy; 阮福永瑞 | 1913-1997 | Bảo Đại (保大: 1925 - 1945) | Là vị hoàng đế cuối cùng của triều Nguyễn và chế độ quân chủ tại Việt Nam. |