💡 Điểm chính

  • Truy cập danh sách toàn diện 69 đại từ tiếng Anh với các thuộc tính ngữ pháp chi tiết.
  • Khám phá các loại đại từ, cách, ngôi, số, giới tính và chức năng.
  • Tải xuống các câu ví dụ để hiểu thực tế về cách sử dụng đại từ.
  • Tận dụng dữ liệu có cấu trúc để phân tích ngôn ngữ và tạo tài liệu giáo dục.

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 20 của 69

⚠️ Hiển thị 20 của 69 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.

Pronoun Type (EN) Case (EN) Person (EN) Number (EN) Gender (EN) Example Function (EN)
IĐại từ nhân xưngChủ ngữNgôi thứ nhấtSố ítTrung tínhI am happy.Chủ ngữ của động từ
youĐại từ nhân xưngChủ ngữNgôi thứ haiSố ít/Số nhiềuTrung tínhYou are kind.Chủ ngữ của động từ
heĐại từ nhân xưngChủ ngữNgôi thứ baSố ítNam tínhHe runs fast.Chủ ngữ của động từ
sheĐại từ nhân xưngChủ ngữNgôi thứ baSố ítNữ tínhShe sings well.Chủ ngữ của động từ
itĐại từ nhân xưngChủ ngữNgôi thứ baSố ítTrung tínhIt is raining.Chủ ngữ của động từ
weĐại từ nhân xưngChủ ngữNgôi thứ nhấtSố nhiềuTrung tínhWe are friends.Chủ ngữ của động từ
theyĐại từ nhân xưngChủ ngữNgôi thứ baSố nhiềuTrung tínhThey work hard.Chủ ngữ của động từ
meĐại từ nhân xưngTân ngữNgôi thứ nhấtSố ítTrung tínhShe called me.Tân ngữ của động từ/giới từ
youĐại từ nhân xưngTân ngữNgôi thứ haiSố ít/Số nhiềuTrung tínhI saw you.Tân ngữ của động từ/giới từ
himĐại từ nhân xưngTân ngữNgôi thứ baSố ítNam tínhWe helped him.Tân ngữ của động từ/giới từ
herĐại từ nhân xưngTân ngữNgôi thứ baSố ítNữ tínhThey met her.Tân ngữ của động từ/giới từ
itĐại từ nhân xưngTân ngữNgôi thứ baSố ítTrung tínhI found it.Tân ngữ của động từ/giới từ
usĐại từ nhân xưngTân ngữNgôi thứ nhấtSố nhiềuTrung tínhShe joined us.Tân ngữ của động từ/giới từ
themĐại từ nhân xưngTân ngữNgôi thứ baSố nhiềuTrung tínhWe invited them.Tân ngữ của động từ/giới từ
mySở hữuTính từNgôi thứ nhấtSố ítTrung tínhThis is my book.Bổ nghĩa cho danh từ
yourSở hữuTính từNgôi thứ haiSố ít/Số nhiềuTrung tínhIs this your car?Bổ nghĩa cho danh từ
hisSở hữuTính từNgôi thứ baSố ítNam tínhThat is his phone.Bổ nghĩa cho danh từ
herSở hữuTính từNgôi thứ baSố ítNữ tínhI like her dress.Bổ nghĩa cho danh từ
itsSở hữuTính từNgôi thứ baSố ítTrung tínhThe dog wagged its tail.Bổ nghĩa cho danh từ
ourSở hữuTính từNgôi thứ nhấtSố nhiềuTrung tínhThis is our house.Bổ nghĩa cho danh từ

🔧 Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL hoặc tập lệnh Python của bạn để xây dựng công cụ phân tích đại từ hoặc API.
  • Sử dụng tệp Excel để lọc đại từ theo loại, cách hoặc giới tính, tạo Pivot Tables để phân tích thống kê hoặc chuẩn bị báo cáo ngữ pháp.
  • In phiên bản PDF để tham khảo trong lớp học, tài liệu học tiếng Anh hoặc làm hướng dẫn ngoại tuyến nhanh về đại từ tiếng Anh.
  • Tích hợp bộ dữ liệu có cấu trúc này vào phần mềm giáo dục hoặc nền tảng e-learning để nâng cao bài học ngữ pháp tiếng Anh.
Nguồn: Various sources Cập nhật lần cuối: 2025-12-28