💡 Điểm chính

  • Truy cập 408 âm tiết Pinyin tiếng Trung cơ bản để học tiếng Quan Thoại.
  • Khám phá các thành phần ngữ âm chi tiết bao gồm thanh mẫu, vận mẫu và dấu thanh.
  • Hiểu phát âm IPA chính xác cho mọi âm tiết Pinyin.
  • Tận dụng các ký tự ví dụ và ý nghĩa để hiểu ngữ cảnh phát âm.

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 20 của 408

⚠️ Hiển thị 20 của 408 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.

拼音 声母 韵母 声调 Category (EN) 国际音标 例字 Example Meaning (EN)
a-aā á ǎ àVận mẫu đơn/a/阿tiền tố
o-oō ó ǒ òVận mẫu đơn/o/哦ồ
e-eē é ě èVận mẫu đơn/ɤ/鹅ngỗng
i-iī í ǐ ìVận mẫu đơn/i/衣quần áo
u-uū ú ǔ ùVận mẫu đơn/u/乌quạ
ü-üǖ ǘ ǚ ǜVận mẫu đơn/y/鱼cá
ai-aiāi ái ǎi àiVận mẫu kép/ai/爱yêu
ei-eiēi éi ěi èiVận mẫu kép/ei/欸này
ao-aoāo áo ǎo àoVận mẫu kép/au/奥sâu sắc
ou-ouōu óu ǒu òuVận mẫu kép/ou/欧Châu Âu
an-anān án ǎn ànVận mẫu mũi/an/安hòa bình
en-enēn én ěn ènVận mẫu mũi/ən/恩ân sủng
ang-angāng áng ǎng àngVận mẫu mũi/aŋ/昂cao
eng-engēng éng ěng èngVận mẫu mũi/əŋ/鞥dây cương
ong-ongōng óng ǒng òngVận mẫu mũi/ʊŋ/翁ông lão
bababā bá bǎ bàThanh mẫu B/pa/八tám
bobobō bó bǒ bòThanh mẫu B/po/波sóng
baibaibāi bái bǎi bàiThanh mẫu B/pai/百trăm
beibeibēi béi běi bèiThanh mẫu B/pei/北bắc
baobaobāo báo bǎo bàoThanh mẫu B/pau/包túi

🔧 Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu hoặc tập lệnh Python của bạn để xây dựng ứng dụng học Pinyin hoặc công cụ phát âm tùy chỉnh.
  • Sử dụng tệp Excel để lọc, sắp xếp và phân tích các mẫu Pinyin, tạo thẻ ghi nhớ hoặc tài liệu học tập cho người học tiếng Quan Thoại.
  • In phiên bản PDF để có biểu đồ tham khảo vật lý trong lớp học hoặc không gian học tập cá nhân, hỗ trợ học ngoại tuyến.
  • Tích hợp bộ dữ liệu toàn diện này vào nghiên cứu ngôn ngữ học hoặc các nền tảng giáo dục để có dữ liệu phát âm tiếng Trung chính xác.
Nguồn: Various sources Cập nhật lần cuối: 2025-12-28