💡 Điểm chính

  • Contains 20 records / 7 fields
  • Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
  • Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Bộ_trưởng_Bộ_Ngoại_giao_(Việt_Nam)

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 20 của 20
Stt Ho Ten Bat Dau Ket Thuc Thoi Gian Tai Nhiem Chuc Vu Ghi Chu
1Hồ Chí Minh (1890-1969)27 tháng 8 năm 19452 tháng 3 năm 1946187 ngàyChủ tịch Ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt NamKiêm nhiệm Chủ tịch nước (1945-1969) và Chủ tịch Chính phủ Trung ương (1945-1955) Đại biểu Quốc hội khóa I (1946-1960)
2Nguyễn Tường Tam (1906-1963)2 tháng 3 năm 19463 tháng 11 năm 1946246 ngàyTổng thư ký Đại Việt Dân chính Đảng (1939-1945)Đảng viên Việt Nam Quốc dân Đảng (1946-1953) Đại biểu Quốc hội khóa I (1946-1960) Đào thoát khỏi Chính phủ Liên hiệp Quốc gia
(1)Hồ Chí Minh (1890-1969)3 tháng 11 năm 19461 tháng 3 năm 1947118 ngàyBộ trưởng Bộ Ngoại giao (1945-1946)Kiêm nhiệm Chủ tịch nước (1945-1969) và Chủ tịch Chính phủ Trung ương (1945-1955) Đại biểu Quốc hội khóa I (1946-1960)
(1)Hồ Chí Minh (1890-1969)3 tháng 11 năm 19461 tháng 3 năm 1947Tổng: 305 ngàyBộ trưởng Bộ Ngoại giao (1945-1946)Kiêm nhiệm Chủ tịch nước (1945-1969) và Chủ tịch Chính phủ Trung ương (1945-1955) Đại biểu Quốc hội khóa I (1946-1960)
3Hoàng Minh Giám (1904-1995)1 tháng 3 năm 19471 tháng 4 năm 19547 năm, 31 ngàyThứ trưởng Bộ Ngoại giaoĐảng viên Đảng Xã hội Việt Nam Đại biểu Quốc hội khóa I (1946-1960)
4Phạm Văn Đồng (1906-2000)1 tháng 4 năm 19541 tháng 2 năm 19616 năm, 306 ngàyPhó Thủ tướng Chính phủỦy viên Bộ Chính trị khóa II (1951-1960) Kiêm nhiệm Thủ tướng Chính phủ
5Ung Văn Khiêm (1910-1991)1 tháng 2 năm 196130 tháng 4 năm 19632 năm, 88 ngàyThứ trưởng Bộ Ngoại giaoỦy viên Trung ương Đảng khóa III (1960-1976) Đại biểu Quốc hội khóa II (1960-1964)
6Xuân Thủy (1912-1985)30 tháng 4 năm 19631 tháng 4 năm 19651 năm, 336 ngàyPhó Chủ tịch Quốc hội Tổng Thư ký Uỷ ban Thường vụ Quốc hộiỦy viên Trung ương Đảng khóa III (1960-1976) Kiêm nhiệm Phó Chủ tịch Quốc hội (1960-1985)
7Nguyễn Duy Trinh (1910-1985)1 tháng 4 năm 19657 tháng 2 năm 198014 năm, 312 ngàyChủ nhiệm Ủy ban Khoa học Nhà nước (1963-1964) Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1953-1965)Ủy viên Bộ Chính trị khóa III (1960-1976), khóa IV (1976-1982) Kiêm nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ (1960-1980) Đại biểu Quốc hội khóa III (1964-1971), khóa IV (1971-1975), khóa V (1975-1976), khóa VI (…
7Nguyễn Thị Bình (sinh 1927)8 tháng 6 năm 19693 tháng 7 năm 19767 năm, 25 ngàyỦy viên Trung ương phụ trách công tác đối ngoại Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt NamNữ Bộ trưởng Ngoại giao đầu tiên Ủy viên TW Đảng (1976-1982) Phó Chủ tịch nước Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội/Phó Trưởng ban Đối ngoại TW Bộ trưởng Bộ Giáo dục Bộ trưởng Ngoại giao Chính phủ…
8Nguyễn Cơ Thạch (1921-1998)7 tháng 2 năm 19809 tháng 8 năm 199111 năm, 183 ngàyQuốc vụ khanh Bộ Ngoại giao (hàm Bộ trưởng)Ủy viên dự khuyết Bộ Chính trị khóa V (1982-1986), Ủy viên Bộ Chính trị khóa VI (1986-1991) Kiêm nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ Đại biểu Quốc hội khóa VI (1976-1981), khóa VII (1881-1987), khóa VIII (1…
-Phan Hiềntháng 6 năm 1980tháng 7 năm 1981Thứ trưởng Bộ Ngoại giaoVụ trưởng Vụ Bắc Mỹ 2 Vụ trưởng Vụ Thông tin báo chí Bộ trưởng Bộ Tư pháp Việt Nam
-Võ Đông Giangtháng 4 năm 1983Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
9Nguyễn Mạnh Cầm (sinh 1929)9 tháng 8 năm 199128 tháng 1 năm 20008 năm, 172 ngàyĐại sứ Việt Nam tại Liên XôỦy viên Bộ Chính trị khóa VII (1991-1996), khóa VIII (1996-2001) Kiêm nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ (1997-2002) Đại biểu Quốc hội khóa VIII (1987-1992), khóa IX (1992-1997), khóa X (1997-2002)
10Nguyễn Dy Niên (sinh 1935)28 tháng 1 năm 200028 tháng 6 năm 20066 năm, 151 ngàyThứ trưởng Bộ Ngoại giaoỦy viên Trung ương Đảng khóa VIII (1996-2001), khóa IX (2001-2006) Đại biểu Quốc hội khóa X (1997-2002), khóa XI (2002-2007)
11Phạm Gia Khiêm (sinh 1944)28 tháng 6 năm 20063 tháng 8 năm 20115 năm, 36 ngàyPhó Thủ tướng Chính phủỦy viên Bộ Chính trị khóa X (2006-2011) Kiêm nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ (1997-2011) Đại biểu Quốc hội khóa X (2002-2007), khóa XI (2007-2011)
12Phạm Bình Minh (sinh 1959)3 tháng 8 năm 20117 tháng 4 năm 20219 năm, 247 ngàyThứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giaoỦy viên Bộ Chính trị khóa XI (2011-2016), khóa XII (2016-2021) Kiêm nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ (2011-2021) Đại biểu Quốc hội khóa XII (2011-2016), khóa XIII (2016-2021)
13Bùi Thanh Sơn (sinh 1962)8 tháng 4 năm 202124 tháng 10 năm 20254 năm, 199 ngàyThứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giaoỦy viên Trung ương Đảng khóa XIII (2021-2026) Kiêm nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ (2021-2026) Đại biểu Quốc hội khóa XIV (2016-2021), khóa XV (2021-2026) Từ ngày 30 tháng 8 năm 2025, tạm thôi giữ chức…
-Lê Hoài Trung (sinh 1961)30 tháng 8 năm 202525 tháng 10 năm 202556 ngàyChánh Văn phòng Trung ương ĐảngỦy viên Bộ Chính trị khóa XIV Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII (2023-2026) Đại biểu Quốc hội khóa XV, XVI Từ ngày 30 tháng 8 năm 2025, tạm quyền giữ chức Bộ trưởng Bộ Ngoại giao. Từ ngày 24 tháng 10 n…
14Lê Hoài Trung (sinh 1961)25 tháng 10 năm 2025đương nhiệm1 năm, 2 ngàyChánh Văn phòng Trung ương ĐảngỦy viên Bộ Chính trị khóa XIV Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII (2023-2026) Đại biểu Quốc hội khóa XV, XVI Từ ngày 30 tháng 8 năm 2025, tạm quyền giữ chức Bộ trưởng Bộ Ngoại giao. Từ ngày 24 tháng 10 n…
Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Bộ_trưởng_Bộ_Ngoại_giao_(Việt_Nam) Cập nhật lần cuối: 2026-10