Danh sách Bộ trưởng Bộ Nội vụ Việt Nam - Free Download
Các Bộ trưởng Bộ Nội vụ Việt Nam từ năm 1945 với nhiệm kỳ và chức vụ trước đó. Contains 20 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 20 records / 8 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Bộ_trưởng_Bộ_Nội_vụ_(Việt_Nam)
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 20
| Co Quan | Stt | Ho Ten | Bat Dau | Ket Thuc | Thoi Gian Tai Nhiem | Chuc Vu | Ghi Chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1945-1975) | 1 | Võ Nguyên Giáp (1911-2013) | 28 tháng 8 năm 1945 | 2 tháng 3 năm 1946 | 186 ngày | Ủy viên Ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam | Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam Ủy viên Thường vụ Trung ương Đảng Kiêm nhiệm Thứ trưởng Bộ Quốc phòng |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1945-1975) | 2 | Huỳnh Thúc Kháng (1876-1947) | 2 tháng 3 năm 1946 | 21 tháng 4 năm 1947 | 1 năm, 50 ngày | Viện trưởng Viện Dân biểu Trung Kỳ | Không đảng phái Kiêm nhiệm quyền Chủ tịch nước Mất khi đang tại nhiệm |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1945-1975) | - | Phan Kế Toại (1892-1973) | 21 tháng 4 năm 1947 | 1 tháng 5 năm 1947 | 186 ngày | Khâm sai Bắc Bộ | Không đảng phái Quyền Bộ trưởng Bộ Nội vụ (sau khi Huỳnh Thúc Kháng mất) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1945-1975) | 3 | Tôn Đức Thắng (1888-1980) | 1 tháng 5 năm 1947 | 1 tháng 8 năm 1947 | 92 ngày | Phó Trưởng ban Thường trực Quốc hội | Ủy viên Trung ương Đảng Kiêm nhiệm Phó Trưởng ban Thường trực Quốc hội Đại biểu Quốc hội khóa I (1946-1960) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1945-1975) | 4 | Phan Kế Toại (1892-1973) | 1 tháng 8 năm 1947 | 30 tháng 4 năm 1963 | 15 năm, 272 ngày | Quyền Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Thành viên của Hội đồng Quốc phòng Tối cao Ủy viên Đoàn Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Phó Thủ tướng Chính phủ Bộ trưởng tại vị lâu nhất (15 năm, 272 ngày) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1945-1975) | 5 | Ung Văn Khiêm (1910-1991) | 30 tháng 4 năm 1963 | 14 tháng 4 năm 1971 | 7 năm, 349 ngày | Bộ trưởng Bộ Ngoại giao | Ủy viên Trung ương Đảng Đại biểu Quốc hội khóa II (1960-1971) Cách chức Bộ trưởng năm 1973 |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1945-1975) | 6 | Dương Quốc Chính (1918-1992) | 14 tháng 4 năm 1971 | 5 tháng 6 năm 1975 | 4 năm, 52 ngày | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp | Ủy viên Trung ương Đảng Trung tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam |
| Bộ trưởng Nội vụ của Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (1969-1976) | Phùng Văn Cung (1909-1987) | 6 tháng 6 năm 1969 | 2 tháng 7 năm 1976 | 7 năm, 26 ngày | Phó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam Chủ tịch Ủy ban Trung ương lâm thời Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam | Kiêm nhiệm Phó Chủ tịch Chính phủ Cộng hòa miền Nam Việt Nam | |
| Trưởng ban Tổ chức của Chính phủ (1975-1990) | 7 | Vũ Trọng Kiên (-) | 1 tháng 2 năm 1979 | 1 tháng 9 năm 1988 | 9 năm, 213 ngày | Không rõ thông tin | Không rõ thông tin |
| Trưởng ban Tổ chức của Chính phủ (1975-1990) | - | Trần Công Tuynh (1930-2009) | 1 tháng 9 năm 1988 | 1 tháng 10 năm 1989 | 1 năm, 30 ngày | Phó Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Bình | Quyền Trưởng ban Tổ chức của Chính phủ |
| Trưởng ban Tổ chức của Chính phủ (1975-1990) | 8 | Phan Ngọc Tường (1930-1997) | 1 tháng 10 năm 1989 | 1990 (Bộ đổi tên) | Bộ trưởng Bộ Xây dựng | Ủy viên Trung ương Đảng khóa VI (1986-1991), VII (1991-1996) | |
| Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ (1990-2002) | (8) | Phan Ngọc Tường (1930-1997) | 1990 (Bộ đổi tên) | 1 tháng 12 năm 1996 | 7 năm, 61 ngày | Trưởng ban Tổ chức của Chính phủ | Ủy viên Trung ương Đảng khóa VI (1986-1991), VII (1991-1996) |
| Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ (1990-2002) | 9 | Đỗ Quang Trung (sinh năm 1946) | 1 tháng 12 năm 1996 | 2002 (Bộ đổi tên) | Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch | Ủy viên Trung ương Đảng Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ | |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (2002-nay) | (9) | Đỗ Quang Trung (sinh năm 1946) | 2002 (Bộ đổi tên) | 28 tháng 6 năm 2007 | 10 năm, 209 ngày | Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ | Ủy viên Trung ương Đảng Đại biểu Quốc hội khóa XI (2001-2007) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (2002-nay) | 10 | Trần Văn Tuấn (sinh năm 1950) | 28 tháng 6 năm 2007 | 3 tháng 8 năm 2011 | 4 năm, 36 ngày | Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội | Ủy viên Trung ương Đảng Đại biểu Quốc hội khóa XII (2007-2011) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (2002-nay) | 11 | Nguyễn Thái Bình (sinh năm 1954) | 3 tháng 8 năm 2011 | 9 tháng 4 năm 2016 | 4 năm, 250 ngày | Bí thư Tỉnh ủy Trà Vinh | Ủy viên Trung ương Đảng Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương kiêm Phó Trưởng ban Tôn giáo Chính phủ Đại biểu Quốc hội khóa XIII (2011-2016) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (2002-nay) | 12 | Lê Vĩnh Tân (sinh năm 1958) | 9 tháng 4 năm 2016 | 8 tháng 4 năm 2021 | 4 năm, 364 ngày | Thứ trưởng Bộ Nội vụ | Ủy viên Trung ương Đảng Đại biểu Quốc hội khóa XIV (2016-2021) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (2002-nay) | 13 | Phạm Thị Thanh Trà (sinh năm 1964) | 8 tháng 4 năm 2021 | 24 tháng 10 năm 2025 | 4 năm, 199 ngày | Thứ trưởng Bộ Nội vụ | Ủy viên Trung ương Đảng Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương Đại biểu Quốc hội khóa XV (2021-2026) Nữ Bộ trưởng Bộ Nội vụ đầu tiên |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (2002-nay) | 14 | Đỗ Thanh Bình (sinh năm 1967) | 24 tháng 10 năm 2025 | 21 tháng 7 năm 2026 | 270 ngày | Thứ trưởng Thường trực Bộ Nội vụ | Ủy viên Trung ương Đảng Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (2002-nay) | 14 | Nguyễn Tiến Hải (sinh năm 1965) | 21 tháng 7 năm 2026 | đương nhiệm | 98 ngày | Quyền Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Ủy viên Trung ương Đảng |