Bắc Kạn — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 122 phường, xã, thị trấn thuộc Bắc Kạn theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 8 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 111 Xã, 7 Thị trấn, 4 Phường. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/BK.json). (122 wards/communes/townships of Bắc Kạn under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 122 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 122 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 122
của 122
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BK-01-001 | Bành Trạch | Xã Bành Trạch | banh-trach | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-002 | Cao Thượng | Xã Cao Thượng | cao-thuong | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-003 | Cao Trĩ | Xã Cao Trĩ | cao-tri | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-004 | Chợ Rã | Thị trấn Chợ Rã | cho-ra | Thị trấn | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-005 | Chu Hương | Xã Chu Hương | chu-huong | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-006 | Địa Linh | Xã Địa Linh | dia-linh | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-007 | Đồng Phúc | Xã Đồng Phúc | dong-phuc | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-008 | Hà Hiệu | Xã Hà Hiệu | ha-hieu | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-009 | Hoàng Trĩ | Xã Hoàng Trĩ | hoang-tri | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-010 | Khang Ninh | Xã Khang Ninh | khang-ninh | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-011 | Mỹ Phương | Xã Mỹ Phương | my-phuong | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-012 | Nam Mẫu | Xã Nam Mẫu | nam-mau | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-013 | Phúc Lộc | Xã Phúc Lộc | phuc-loc | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-014 | Quảng Khê | Xã Quảng Khê | quang-khe | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-015 | Thượng Giáo | Xã Thượng Giáo | thuong-giao | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-01-016 | Yến Dương | Xã Yến Dương | yen-duong | Xã | BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | BK | Bắc Kạn |
| BK-02-001 | Dư¬ơng Quang | Xã Dư¬ơng Quang | du-ong-quang | Xã | BK-02 | Bắc Kạn | Thị xã Bắc Kạn | BK | Bắc Kạn |
| BK-02-002 | Đức Xuân | Phường Đức Xuân | duc-xuan | Phường | BK-02 | Bắc Kạn | Thị xã Bắc Kạn | BK | Bắc Kạn |
| BK-02-003 | Huyền Tụng | Xã Huyền Tụng | huyen-tung | Xã | BK-02 | Bắc Kạn | Thị xã Bắc Kạn | BK | Bắc Kạn |
| BK-02-004 | Nguyễn Thị Minh Khai | Phường Nguyễn Thị Minh Khai | nguyen-thi-minh-khai | Phường | BK-02 | Bắc Kạn | Thị xã Bắc Kạn | BK | Bắc Kạn |
| BK-02-005 | Nông Thượng | Xã Nông Thượng | nong-thuong | Xã | BK-02 | Bắc Kạn | Thị xã Bắc Kạn | BK | Bắc Kạn |
| BK-02-006 | Phùng Chí Kiên | Phường Phùng Chí Kiên | phung-chi-kien | Phường | BK-02 | Bắc Kạn | Thị xã Bắc Kạn | BK | Bắc Kạn |
| BK-02-007 | Sông Cầu | Phường Sông Cầu | song-cau | Phường | BK-02 | Bắc Kạn | Thị xã Bắc Kạn | BK | Bắc Kạn |
| BK-02-008 | Xuất Hóa | Xã Xuất Hóa | xuat-hoa | Xã | BK-02 | Bắc Kạn | Thị xã Bắc Kạn | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-001 | Cẩm Giàng | Xã Cẩm Giàng | cam-giang | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-002 | Cao Sơn | Xã Cao Sơn | cao-son | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-003 | Đôn Phong | Xã Đôn Phong | don-phong | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-004 | Dương Phong | Xã Dương Phong | duong-phong | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-005 | Hà Vị | Xã Hà Vị | ha-vi | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-006 | Lục Bình | Xã Lục Bình | luc-binh | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-007 | Mỹ Thanh | Xã Mỹ Thanh | my-thanh | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-008 | Nguyên Phúc | Xã Nguyên Phúc | nguyen-phuc | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-009 | Phủ Thông | Thị trấn Phủ Thông | phu-thong | Thị trấn | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-010 | Phương Linh | Xã Phương Linh | phuong-linh | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-011 | Quân Bình | Xã Quân Bình | quan-binh | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-012 | Quang Thuận | Xã Quang Thuận | quang-thuan | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-013 | Sĩ Bình | Xã Sĩ Bình | si-binh | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-014 | Tân Tiến | Xã Tân Tiến | tan-tien | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-015 | Tú Trĩ | Xã Tú Trĩ | tu-tri | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-016 | Vi Hương | Xã Vi Hương | vi-huong | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-03-017 | Vũ Muộn | Xã Vũ Muộn | vu-muon | Xã | BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-001 | Bản Thi | Xã Bản Thi | ban-thi | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-002 | Bằng Lãng | Xã Bằng Lãng | bang-lang | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-003 | Bằng Lũng | Thị trấn Bằng Lũng | bang-lung | Thị trấn | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-004 | Bằng Phúc | Xã Bằng Phúc | bang-phuc | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-005 | Bình Trung | Xã Bình Trung | binh-trung | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-006 | Đại Sảo | Xã Đại Sảo | dai-sao | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-007 | Đồng Lạc | Xã Đồng Lạc | dong-lac | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-008 | Đông Viên | Xã Đông Viên | dong-vien | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-009 | Lương Bằng | Xã Lương Bằng | luong-bang | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-010 | Nam Cường | Xã Nam Cường | nam-cuong | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-011 | Nghĩa Tá | Xã Nghĩa Tá | nghia-ta | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-012 | Ngọc Phái | Xã Ngọc Phái | ngoc-phai | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-013 | Phong Huân | Xã Phong Huân | phong-huan | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-014 | Phương Viên | Xã Phương Viên | phuong-vien | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-015 | Quảng Bạch | Xã Quảng Bạch | quang-bach | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-016 | Rã Bản | Xã Rã Bản | ra-ban | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-017 | Tân Lập | Xã Tân Lập | tan-lap | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-018 | Xuân Lạc | Xã Xuân Lạc | xuan-lac | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-019 | Yên Mỹ | Xã Yên Mỹ | yen-my | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-020 | Yên Nhuận | Xã Yên Nhuận | yen-nhuan | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-021 | Yên Thịnh | Xã Yên Thịnh | yen-thinh | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-04-022 | Yên Thượng | Xã Yên Thượng | yen-thuong | Xã | BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-001 | Bình Văn | Xã Bình Văn | binh-van | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-002 | Cao Kỳ | Xã Cao Kỳ | cao-ky | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-003 | Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới | cho-moi | Thị trấn | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-004 | Hòa Mục | Xã Hòa Mục | hoa-muc | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-005 | Mai Lạp | Xã Mai Lạp | mai-lap | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-006 | Như Cố | Xã Như Cố | nhu-co | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-007 | Nông Hạ | Xã Nông Hạ | nong-ha | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-008 | Nông Thịnh | Xã Nông Thịnh | nong-thinh | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-009 | Quảng Chu | Xã Quảng Chu | quang-chu | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-010 | Tân Sơn | Xã Tân Sơn | tan-son | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-011 | Thanh Bình | Xã Thanh Bình | thanh-binh | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-012 | Thanh Mai | Xã Thanh Mai | thanh-mai | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-013 | Thanh Vận | Xã Thanh Vận | thanh-van | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-014 | Yên Cư | Xã Yên Cư | yen-cu | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-015 | Yên Đĩnh | Xã Yên Đĩnh | yen-dinh | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-05-016 | Yên Hân | Xã Yên Hân | yen-han | Xã | BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-001 | Ân Tình | Xã Ân Tình | an-tinh | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-002 | Côn Minh | Xã Côn Minh | con-minh | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-003 | Cư Lễ | Xã Cư Lễ | cu-le | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-004 | Cường Lợi | Xã Cường Lợi | cuong-loi | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-005 | Đổng Xá | Xã Đổng Xá | dong-xa | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-006 | Dương Sơn | Xã Dương Sơn | duong-son | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-007 | Hảo Nghĩa | Xã Hảo Nghĩa | hao-nghia | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-008 | Hữu Thác | Xã Hữu Thác | huu-thac | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-009 | Kim Hỷ | Xã Kim Hỷ | kim-hy | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-010 | Kim Lư | Xã Kim Lư | kim-lu | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-011 | Lam Sơn | Xã Lam Sơn | lam-son | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-012 | Lạng San | Thị trấn Lạng San | lang-san | Thị trấn | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-013 | Liêm Thủy | Xã Liêm Thủy | liem-thuy | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-014 | Lương Hạ | Xã Lương Hạ | luong-ha | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-015 | Lương Thành | Xã Lương Thành | luong-thanh | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-016 | Lương Thượng | Xã Lương Thượng | luong-thuong | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-017 | Quang Phong | Xã Quang Phong | quang-phong | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-018 | Văn Học | Xã Văn Học | van-hoc | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-019 | Văn Minh | Xã Văn Minh | van-minh | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-020 | Vũ Loan | Xã Vũ Loan | vu-loan | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-021 | Xuân Dương | Xã Xuân Dương | xuan-duong | Xã | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-06-022 | Yến Lạc | Thị trấn Yến Lạc | yen-lac | Thị trấn | BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-001 | Bằng Vân | Xã Bằng Vân | bang-van | Xã | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-002 | Cốc Đán | Xã Cốc Đán | coc-dan | Xã | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-003 | Đức Vân | Xã Đức Vân | duc-van | Xã | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-004 | Hương Nê | Xã Hương Nê | huong-ne | Xã | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-005 | Lãng Ngâm | Xã Lãng Ngâm | lang-ngam | Xã | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-006 | Nà Phặc | Thị trấn Nà Phặc | na-phac | Thị trấn | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-007 | Thuần Mang | Xã Thuần Mang | thuan-mang | Xã | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-008 | Thượng Ân | Xã Thượng Ân | thuong-an | Xã | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-009 | Thượng Quan | Xã Thượng Quan | thuong-quan | Xã | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-010 | Trung Hòa | Xã Trung Hòa | trung-hoa | Xã | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-07-011 | Vân Tùng | Xã Vân Tùng | van-tung | Xã | BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | BK | Bắc Kạn |
| BK-08-001 | An Thắng | Xã An Thắng | an-thang | Xã | BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | BK | Bắc Kạn |
| BK-08-002 | Bằng Thành | Xã Bằng Thành | bang-thanh | Xã | BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | BK | Bắc Kạn |
| BK-08-003 | Bộc Bố | Xã Bộc Bố | boc-bo | Xã | BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | BK | Bắc Kạn |
| BK-08-004 | Cao Tân | Xã Cao Tân | cao-tan | Xã | BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | BK | Bắc Kạn |
| BK-08-005 | Cổ Linh | Xã Cổ Linh | co-linh | Xã | BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | BK | Bắc Kạn |
| BK-08-006 | Công Bằng | Xã Công Bằng | cong-bang | Xã | BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | BK | Bắc Kạn |
| BK-08-007 | Giáo Hiệu | Xã Giáo Hiệu | giao-hieu | Xã | BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | BK | Bắc Kạn |
| BK-08-008 | Nghiên Loan | Xã Nghiên Loan | nghien-loan | Xã | BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | BK | Bắc Kạn |
| BK-08-009 | Nhạn Môn | Xã Nhạn Môn | nhan-mon | Xã | BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | BK | Bắc Kạn |
| BK-08-010 | Xuân La | Xã Xuân La | xuan-la | Xã | BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | BK | Bắc Kạn |