Lạng Sơn — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 233 phường, xã, thị trấn thuộc Lạng Sơn theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 11 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 214 Xã, 14 Thị trấn, 5 Phường. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/LS.json). (233 wards/communes/townships of Lạng Sơn under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 233 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 233 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 233
của 233
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LS-01-001 | Bắc Sơn | Thị trấn Bắc Sơn | bac-son | Thị trấn | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-002 | Bắc Sơn | Xã Bắc Sơn | bac-son | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-003 | Chiến Thắng | Xã Chiến Thắng | chien-thang | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-004 | Chiêu Vũ | Xã Chiêu Vũ | chieu-vu | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-005 | Đồng Ý | Xã Đồng Ý | dong-y | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-006 | Hưng Vũ | Xã Hưng Vũ | hung-vu | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-007 | Hữu Vĩnh | Xã Hữu Vĩnh | huu-vinh | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-008 | Long Đống | Xã Long Đống | long-dong | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-009 | Nhất Hòa | Xã Nhất Hòa | nhat-hoa | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-010 | Nhất Tiến | Xã Nhất Tiến | nhat-tien | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-011 | Quỳnh Sơn | Xã Quỳnh Sơn | quynh-son | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-012 | Tân Hương | Xã Tân Hương | tan-huong | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-013 | Tân Lập | Xã Tân Lập | tan-lap | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-014 | Tân Thành | Xã Tân Thành | tan-thanh | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-015 | Tân Tri | Xã Tân Tri | tan-tri | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-016 | Trấn Yên | Xã Trấn Yên | tran-yen | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-017 | Vạn Thủy | Xã Vạn Thủy | van-thuy | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-018 | Vũ Lăng | Xã Vũ Lăng | vu-lang | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-019 | Vũ Lễ | Xã Vũ Lễ | vu-le | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-01-020 | Vũ Sơn | Xã Vũ Sơn | vu-son | Xã | LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-001 | Bình Gia | Thị trấn Bình Gia | binh-gia | Thị trấn | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-002 | Bình La | Xã Bình La | binh-la | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-003 | Hòa Bình | Xã Hòa Bình | hoa-binh | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-004 | Hoa Thám | Xã Hoa Thám | hoa-tham | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-005 | Hoàng Văn Thụ | Xã Hoàng Văn Thụ | hoang-van-thu | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-006 | Hồng Phong | Xã Hồng Phong | hong-phong | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-007 | Hồng Thái | Xã Hồng Thái | hong-thai | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-008 | Hưng Đạo | Xã Hưng Đạo | hung-dao | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-009 | Minh Khai | Xã Minh Khai | minh-khai | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-010 | Mông Ân | Xã Mông Ân | mong-an | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-011 | Quang Trung | Xã Quang Trung | quang-trung | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-012 | Quý Hòa | Xã Quý Hòa | quy-hoa | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-013 | Tân Hòa | Xã Tân Hòa | tan-hoa | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-014 | Tân Văn | Xã Tân Văn | tan-van | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-015 | Thiện Hòa | Xã Thiện Hòa | thien-hoa | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-016 | Thiện Long | Xã Thiện Long | thien-long | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-017 | Thiện Thuật | Xã Thiện Thuật | thien-thuat | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-018 | Tô Hiệu | Xã Tô Hiệu | to-hieu | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-019 | Vĩnh Yên | Xã Vĩnh Yên | vinh-yen | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-02-020 | Yên Lỗ | Xã Yên Lỗ | yen-lo | Xã | LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-001 | Bảo Lâm | Xã Bảo Lâm | bao-lam | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-002 | Bình Trung | Xã Bình Trung | binh-trung | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-003 | Cao Lâu | Xã Cao Lâu | cao-lau | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-004 | Cao Lộc | Thị trấn Cao Lộc | cao-loc | Thị trấn | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-005 | Cống Sơn | Xã Cống Sơn | cong-son | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-006 | Đồng Đăng | Thị trấn Đồng Đăng | dong-dang | Thị trấn | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-007 | Gia Cát | Xã Gia Cát | gia-cat | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-008 | Hải Yến | Xã Hải Yến | hai-yen | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-009 | Hòa Cư | Xã Hòa Cư | hoa-cu | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-010 | Hồng Phong | Xã Hồng Phong | hong-phong | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-011 | Hợp Thành | Xã Hợp Thành | hop-thanh | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-012 | Lộc Yên | Xã Lộc Yên | loc-yen | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-013 | Mẫu Sơn | Xã Mẫu Sơn | mau-son | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-014 | Phú Xá | Xã Phú Xá | phu-xa | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-015 | Song Giáp | Xã Song Giáp | song-giap | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-016 | Tân Liên | Xã Tân Liên | tan-lien | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-017 | Tân Thành | Xã Tân Thành | tan-thanh | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-018 | Thạch Đạn | Xã Thạch Đạn | thach-dan | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-019 | Thanh Lòa | Xã Thanh Lòa | thanh-loa | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-020 | Thụy Hùng | Xã Thụy Hùng | thuy-hung | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-021 | Xuân Long | Xã Xuân Long | xuan-long | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-022 | Xuất Lễ | Xã Xuất Lễ | xuat-le | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-03-023 | Yên Trạch | Xã Yên Trạch | yen-trach | Xã | LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-001 | Bắc Thủy | Xã Bắc Thủy | bac-thuy | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-002 | Bằng Hữu | Xã Bằng Hữu | bang-huu | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-003 | Bằng Mạc | Xã Bằng Mạc | bang-mac | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-004 | Chi Lăng | Thị trấn Chi Lăng | chi-lang | Thị trấn | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-005 | Chi Lăng | Xã Chi Lăng | chi-lang | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-006 | Chiến Thắng | Xã Chiến Thắng | chien-thang | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-007 | Đồng Mỏ | Thị trấn Đồng Mỏ | dong-mo | Thị trấn | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-008 | Gia Lộc | Xã Gia Lộc | gia-loc | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-009 | Hòa Bình | Xã Hòa Bình | hoa-binh | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-010 | Hồng Phong | Xã Hồng Phong | hong-phong | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-011 | Hữu Kiên | Xã Hữu Kiên | huu-kien | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-012 | Lâm Sơn | Xã Lâm Sơn | lam-son | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-013 | Liên Sơn | Xã Liên Sơn | lien-son | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-014 | Mai Sao | Xã Mai Sao | mai-sao | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-015 | Nhân Lý | Xã Nhân Lý | nhan-ly | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-016 | Quan Sơn | Xã Quan Sơn | quan-son | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-017 | Quang Lang | Xã Quang Lang | quang-lang | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-018 | Thượng Cường | Xã Thượng Cường | thuong-cuong | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-019 | Vân An | Xã Vân An | van-an | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-020 | Vạn Linh | Xã Vạn Linh | van-linh | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-021 | Vân Thủy | Xã Vân Thủy | van-thuy | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-04-022 | Y Tịch | Xã Y Tịch | y-tich | Xã | LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-001 | Bắc Lãng | Xã Bắc Lãng | bac-lang | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-002 | Bắc Xa | Xã Bắc Xa | bac-xa | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-003 | Bính Xá | Xã Bính Xá | binh-xa | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-004 | Châu Sơn | Xã Châu Sơn | chau-son | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-005 | Cường Lợi | Xã Cường Lợi | cuong-loi | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-006 | Đình Lập | Xã Đình Lập | dinh-lap | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-007 | Đình Lập | Thị trấn Đình Lập | dinh-lap | Thị trấn | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-008 | Đồng Thắng | Xã Đồng Thắng | dong-thang | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-009 | Kiên Mộc | Xã Kiên Mộc | kien-moc | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-010 | Lâm Ca | Xã Lâm Ca | lam-ca | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-011 | Nông trường Thái Bình | Xã Nông trường Thái Bình | nong-truong-thai-binh | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-05-012 | Thái Bình | Xã Thái Bình | thai-binh | Xã | LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-001 | Cai Kinh | Xã Cai Kinh | cai-kinh | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-002 | Đô Lương | Xã Đô Lương | do-luong | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-003 | Đồng Tân | Xã Đồng Tân | dong-tan | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-004 | Đồng Tiến | Xã Đồng Tiến | dong-tien | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-005 | Hồ Sơn | Xã Hồ Sơn | ho-son | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-006 | Hòa Bình | Xã Hòa Bình | hoa-binh | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-007 | Hòa Lạc | Xã Hòa Lạc | hoa-lac | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-008 | Hòa Sơn | Xã Hòa Sơn | hoa-son | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-009 | Hòa Thắng | Xã Hòa Thắng | hoa-thang | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-010 | Hữu Liên | Xã Hữu Liên | huu-lien | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-011 | Hữu Lũng | Thị trấn Hữu Lũng | huu-lung | Thị trấn | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-012 | Minh Hòa | Xã Minh Hòa | minh-hoa | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-013 | Minh Sơn | Xã Minh Sơn | minh-son | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-014 | Minh Tiến | Xã Minh Tiến | minh-tien | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-015 | Nhật Tiến | Xã Nhật Tiến | nhat-tien | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-016 | Quyết Thắng | Xã Quyết Thắng | quyet-thang | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-017 | Sơn Hà | Xã Sơn Hà | son-ha | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-018 | Tân Lập | Xã Tân Lập | tan-lap | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-019 | Tân Thành | Xã Tân Thành | tan-thanh | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-020 | Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn | thanh-son | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-021 | Thiện Ky | Xã Thiện Ky | thien-ky | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-022 | Vân Nham | Xã Vân Nham | van-nham | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-023 | Yên Bình | Xã Yên Bình | yen-binh | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-024 | Yên Sơn | Xã Yên Sơn | yen-son | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-025 | Yên Thịnh | Thị trấn Yên Thịnh | yen-thinh | Thị trấn | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-06-026 | Yên Vượng | Xã Yên Vượng | yen-vuong | Xã | LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-001 | Chi Lăng | Phường Chi Lăng | chi-lang | Phường | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-002 | Đông Kinh | Phường Đông Kinh | dong-kinh | Phường | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-003 | Hoàng Đồng | Xã Hoàng Đồng | hoang-dong | Xã | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-004 | Hoàng Văn Thụ | Phường Hoàng Văn Thụ | hoang-van-thu | Phường | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-005 | Mai Pha | Xã Mai Pha | mai-pha | Xã | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-006 | Nà Poong | Xã Nà Poong | na-poong | Xã | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-007 | Nà Thó | Xã Nà Thó | na-tho | Xã | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-008 | Pò Đứa | Xã Pò Đứa | po-dua | Xã | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-009 | Quảng Lạc | Xã Quảng Lạc | quang-lac | Xã | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-010 | Tam Thanh | Phường Tam Thanh | tam-thanh | Phường | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-07-011 | Vĩnh Trại | Phường Vĩnh Trại | vinh-trai | Phường | LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-001 | Ái Quốc | Xã Ái Quốc | ai-quoc | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-002 | Bằng Khánh | Xã Bằng Khánh | bang-khanh | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-003 | Đồng Bục | Xã Đồng Bục | dong-buc | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-004 | Đông Quan | Xã Đông Quan | dong-quan | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-005 | Hiệp Hạ | Xã Hiệp Hạ | hiep-ha | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-006 | Hữu Khánh | Xã Hữu Khánh | huu-khanh | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-007 | Hữu Lân | Xã Hữu Lân | huu-lan | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-008 | Khuất Xá | Xã Khuất Xá | khuat-xa | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-009 | Lộc Bình | Thị trấn Lộc Bình | loc-binh | Thị trấn | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-010 | Lợi Bác | Xã Lợi Bác | loi-bac | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-011 | Lục Thôn | Xã Lục Thôn | luc-thon | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-012 | Mẫu Sơn | Xã Mẫu Sơn | mau-son | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-013 | Minh Phát | Xã Minh Phát | minh-phat | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-014 | Na Dương | Thị trấn Na Dương | na-duong | Thị trấn | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-015 | Nam Quan | Xã Nam Quan | nam-quan | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-016 | Như Khuê | Xã Như Khuê | nhu-khue | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-017 | Nhượng Bạn | Xã Nhượng Bạn | nhuong-ban | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-018 | Quan Bản | Xã Quan Bản | quan-ban | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-019 | Sàn Viên | Xã Sàn Viên | san-vien | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-020 | Tam Gia | Xã Tam Gia | tam-gia | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-021 | Tĩnh Bắc | Xã Tĩnh Bắc | tinh-bac | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-022 | Tú Đoạn | Xã Tú Đoạn | tu-doan | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-023 | Tú Mịch | Xã Tú Mịch | tu-mich | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-024 | Vân Mộng | Xã Vân Mộng | van-mong | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-025 | Xuân Dương | Xã Xuân Dương | xuan-duong | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-026 | Xuân Lễ | Xã Xuân Lễ | xuan-le | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-027 | Xuân Mãn | Xã Xuân Mãn | xuan-man | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-028 | Xuân Tình | Xã Xuân Tình | xuan-tinh | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-08-029 | Yên Khoái | Xã Yên Khoái | yen-khoai | Xã | LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-001 | Bắc Ái | Xã Bắc Ái | bac-ai | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-002 | Cao Minh | Xã Cao Minh | cao-minh | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-003 | Chi Lăng | Xã Chi Lăng | chi-lang | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-004 | Chí Minh | Xã Chí Minh | chi-minh | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-005 | Đại Đồng | Xã Đại Đồng | dai-dong | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-006 | Đào Viên | Xã Đào Viên | dao-vien | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-007 | Đề Thám | Xã Đề Thám | de-tham | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-008 | Đoàn Kết | Xã Đoàn Kết | doan-ket | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-009 | Đội Cấn | Xã Đội Cấn | doi-can | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-010 | Hùng Sơn | Xã Hùng Sơn | hung-son | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-011 | Hùng Việt | Xã Hùng Việt | hung-viet | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-012 | Kháng Chiến | Xã Kháng Chiến | khang-chien | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-013 | Khánh Long | Xã Khánh Long | khanh-long | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-014 | Kim Đồng | Xã Kim Đồng | kim-dong | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-015 | Quốc Khánh | Xã Quốc Khánh | quoc-khanh | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-016 | Quốc Việt | Xã Quốc Việt | quoc-viet | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-017 | Tân Minh | Xã Tân Minh | tan-minh | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-018 | Tân Tiến | Xã Tân Tiến | tan-tien | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-019 | Tân Yên | Xã Tân Yên | tan-yen | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-020 | Thất Khê | Thị trấn Thất Khê | that-khe | Thị trấn | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-021 | Tri Phương | Xã Tri Phương | tri-phuong | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-022 | Trung Thành | Xã Trung Thành | trung-thanh | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-09-023 | Vĩnh Tiến | Xã Vĩnh Tiến | vinh-tien | Xã | LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-001 | An Hùng | Xã An Hùng | an-hung | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-002 | Bắc La | Xã Bắc La | bac-la | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-003 | Gia Miễn | Xã Gia Miễn | gia-mien | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-004 | Hoàng Văn Thụ | Xã Hoàng Văn Thụ | hoang-van-thu | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-005 | Hoàng Việt | Xã Hoàng Việt | hoang-viet | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-006 | Hội Hoan | Xã Hội Hoan | hoi-hoan | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-007 | Hồng Thái | Xã Hồng Thái | hong-thai | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-008 | Na Sầm | Thị trấn Na Sầm | na-sam | Thị trấn | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-009 | Nam La | Xã Nam La | nam-la | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-010 | Nhạc Kỳ | Xã Nhạc Kỳ | nhac-ky | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-011 | Tân Lang | Xã Tân Lang | tan-lang | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-012 | Tân Mỹ | Xã Tân Mỹ | tan-my | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-013 | Tân Tác | Xã Tân Tác | tan-tac | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-014 | Tân Thanh | Xã Tân Thanh | tan-thanh | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-015 | Tân Việt | Xã Tân Việt | tan-viet | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-016 | Thành Hoà | Xã Thành Hoà | thanh-hoa | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-017 | Thanh Long | Xã Thanh Long | thanh-long | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-018 | Thuỵ Hùng | Xã Thuỵ Hùng | thuy-hung | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-019 | Trùng Khánh | Xã Trùng Khánh | trung-khanh | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-10-020 | Trùng Quán | Xã Trùng Quán | trung-quan | Xã | LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-001 | Bình Phúc | Xã Bình Phúc | binh-phuc | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-002 | Chu Túc | Xã Chu Túc | chu-tuc | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-003 | Đại An | Xã Đại An | dai-an | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-004 | Đồng Giáp | Xã Đồng Giáp | dong-giap | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-005 | Gia Miễn | Xã Gia Miễn | gia-mien | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-006 | Hòa Bình | Xã Hòa Bình | hoa-binh | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-007 | Hoàng Văn Thụ | Xã Hoàng Văn Thụ | hoang-van-thu | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-008 | Hữu Lễ | Xã Hữu Lễ | huu-le | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-009 | Khánh Khê | Xã Khánh Khê | khanh-khe | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-010 | Lương Năng | Xã Lương Năng | luong-nang | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-011 | Phú Mỹ | Xã Phú Mỹ | phu-my | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-012 | Song Giang | Xã Song Giang | song-giang | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-013 | Tân Đoàn | Xã Tân Đoàn | tan-doan | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-014 | Tân Tác | Xã Tân Tác | tan-tac | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-015 | Trấn Ninh | Xã Trấn Ninh | tran-ninh | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-016 | Tràng Các | Xã Tràng Các | trang-cac | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-017 | Tràng Phái | Xã Tràng Phái | trang-phai | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-018 | Tràng Sơn | Xã Tràng Sơn | trang-son | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-019 | Tri Lễ | Xã Tri Lễ | tri-le | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-020 | Tú Xuyên | Xã Tú Xuyên | tu-xuyen | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-021 | Văn An | Xã Văn An | van-an | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-022 | Vân Mộng | Xã Vân Mộng | van-mong | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-023 | Văn Quan | Thị trấn Văn Quan | van-quan | Thị trấn | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-024 | Việt Yên | Xã Việt Yên | viet-yen | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-025 | Vĩnh Lai | Xã Vĩnh Lai | vinh-lai | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-026 | Xuân Mai | Xã Xuân Mai | xuan-mai | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |
| LS-11-027 | Yên Phúc | Xã Yên Phúc | yen-phuc | Xã | LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | LS | Lạng Sơn |