Ninh Thuận — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 65 phường, xã, thị trấn thuộc Ninh Thuận theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 7 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 45 Xã, 15 Phường, 5 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/NT.json). (65 wards/communes/townships of Ninh Thuận under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 65 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 65 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 65
⚠️ Hiển thị 20 của 65 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NT-01-001 | Phước Bình | Xã Phước Bình | phuoc-binh | Xã | NT-01 | Bác Ái | Huyện Bác Ái | NT | Ninh Thuận |
| NT-01-002 | Phước Chính | Xã Phước Chính | phuoc-chinh | Xã | NT-01 | Bác Ái | Huyện Bác Ái | NT | Ninh Thuận |
| NT-01-003 | Phước Đại | Thị trấn Phước Đại | phuoc-dai | Thị trấn | NT-01 | Bác Ái | Huyện Bác Ái | NT | Ninh Thuận |
| NT-01-004 | Phước Hòa | Xã Phước Hòa | phuoc-hoa | Xã | NT-01 | Bác Ái | Huyện Bác Ái | NT | Ninh Thuận |
| NT-01-005 | Phước Tân | Xã Phước Tân | phuoc-tan | Xã | NT-01 | Bác Ái | Huyện Bác Ái | NT | Ninh Thuận |
| NT-01-006 | Phước Thắng | Xã Phước Thắng | phuoc-thang | Xã | NT-01 | Bác Ái | Huyện Bác Ái | NT | Ninh Thuận |
| NT-01-007 | Phước Thành | Xã Phước Thành | phuoc-thanh | Xã | NT-01 | Bác Ái | Huyện Bác Ái | NT | Ninh Thuận |
| NT-01-008 | Phước Tiến | Xã Phước Tiến | phuoc-tien | Xã | NT-01 | Bác Ái | Huyện Bác Ái | NT | Ninh Thuận |
| NT-01-009 | Phước Trung | Xã Phước Trung | phuoc-trung | Xã | NT-01 | Bác Ái | Huyện Bác Ái | NT | Ninh Thuận |
| NT-02-001 | Hộ Hải | Xã Hộ Hải | ho-hai | Xã | NT-02 | Ninh Hải | Huyện Ninh Hải | NT | Ninh Thuận |
| NT-02-002 | Khánh Hải | Thị trấn Khánh Hải | khanh-hai | Thị trấn | NT-02 | Ninh Hải | Huyện Ninh Hải | NT | Ninh Thuận |
| NT-02-003 | Nhơn Hải | Xã Nhơn Hải | nhon-hai | Xã | NT-02 | Ninh Hải | Huyện Ninh Hải | NT | Ninh Thuận |
| NT-02-004 | Phương Hải | Xã Phương Hải | phuong-hai | Xã | NT-02 | Ninh Hải | Huyện Ninh Hải | NT | Ninh Thuận |
| NT-02-005 | Tân Hải | Xã Tân Hải | tan-hai | Xã | NT-02 | Ninh Hải | Huyện Ninh Hải | NT | Ninh Thuận |
| NT-02-006 | Thanh Hải | Xã Thanh Hải | thanh-hai | Xã | NT-02 | Ninh Hải | Huyện Ninh Hải | NT | Ninh Thuận |
| NT-02-007 | Tri Hải | Xã Tri Hải | tri-hai | Xã | NT-02 | Ninh Hải | Huyện Ninh Hải | NT | Ninh Thuận |
| NT-02-008 | Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải | vinh-hai | Xã | NT-02 | Ninh Hải | Huyện Ninh Hải | NT | Ninh Thuận |
| NT-02-009 | Xuân Hải | Xã Xuân Hải | xuan-hai | Xã | NT-02 | Ninh Hải | Huyện Ninh Hải | NT | Ninh Thuận |
| NT-03-001 | An Hải | Xã An Hải | an-hai | Xã | NT-03 | Ninh Phước | Huyện Ninh Phước | NT | Ninh Thuận |
| NT-03-002 | Phước Dân | Thị trấn Phước Dân | phuoc-dan | Thị trấn | NT-03 | Ninh Phước | Huyện Ninh Phước | NT | Ninh Thuận |