Phú Thọ — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 277 phường, xã, thị trấn thuộc Phú Thọ theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 13 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 249 Xã, 17 Phường, 11 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/PT.json). (277 wards/communes/townships of Phú Thọ under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 277 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 277 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 277
⚠️ Hiển thị 20 của 277 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PT-01-001 | Cấp Dẫn | Xã Cấp Dẫn | cap-dan | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-002 | Cát Trù | Xã Cát Trù | cat-tru | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-003 | Chương Xá | Xã Chương Xá | chuong-xa | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-004 | Điêu Lương | Xã Điêu Lương | dieu-luong | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-005 | Đồng Cam | Xã Đồng Cam | dong-cam | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-006 | Đồng Lương | Xã Đồng Lương | dong-luong | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-007 | Hiền Đa | Xã Hiền Đa | hien-da | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-008 | Hương Lung | Xã Hương Lung | huong-lung | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-009 | Ngô Xá | Xã Ngô Xá | ngo-xa | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-010 | Phú Khê | Xã Phú Khê | phu-khe | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-011 | Phú Lạc | Xã Phú Lạc | phu-lac | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-012 | Phùng Xá | Xã Phùng Xá | phung-xa | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-013 | Phượng Vĩ | Xã Phượng Vĩ | phuong-vi | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-014 | Phương Xá | Xã Phương Xá | phuong-xa | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-015 | Sai Nga | Xã Sai Nga | sai-nga | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-016 | Sơn Nga | Xã Sơn Nga | son-nga | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-017 | Sơn Tịnh | Xã Sơn Tịnh | son-tinh | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-018 | Sông Thao | Thị trấn Sông Thao | song-thao | Thị trấn | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-019 | Tạ Xá | Xã Tạ Xá | ta-xa | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |
| PT-01-020 | Tam Sơn | Xã Tam Sơn | tam-son | Xã | PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | PT | Phú Thọ |