Quảng Ninh — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 188 phường, xã, thị trấn thuộc Quảng Ninh theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 14 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 117 Xã, 61 Phường, 10 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/QNI.json). (188 wards/communes/townships of Quảng Ninh under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 188 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 188 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 188
⚠️ Hiển thị 20 của 188 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QNI-01-001 | Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ | ba-che | Thị trấn | QNI-01 | Ba Chẽ | Huyện Ba Chẽ | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-01-002 | Đạp Thanh | Xã Đạp Thanh | dap-thanh | Xã | QNI-01 | Ba Chẽ | Huyện Ba Chẽ | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-01-003 | Đồn Đạc | Xã Đồn Đạc | don-dac | Xã | QNI-01 | Ba Chẽ | Huyện Ba Chẽ | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-01-004 | Lương Mông | Xã Lương Mông | luong-mong | Xã | QNI-01 | Ba Chẽ | Huyện Ba Chẽ | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-01-005 | Minh Cầm | Xã Minh Cầm | minh-cam | Xã | QNI-01 | Ba Chẽ | Huyện Ba Chẽ | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-01-006 | Nam Sơn | Xã Nam Sơn | nam-son | Xã | QNI-01 | Ba Chẽ | Huyện Ba Chẽ | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-01-007 | Thanh Lâm | Xã Thanh Lâm | thanh-lam | Xã | QNI-01 | Ba Chẽ | Huyện Ba Chẽ | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-01-008 | Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn | thanh-son | Xã | QNI-01 | Ba Chẽ | Huyện Ba Chẽ | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-02-001 | Bình Liêu | Thị trấn Bình Liêu | binh-lieu | Thị trấn | QNI-02 | Bình Liêu | Huyện Bình Liêu | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-02-002 | Đồng Tâm | Xã Đồng Tâm | dong-tam | Xã | QNI-02 | Bình Liêu | Huyện Bình Liêu | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-02-003 | Đồng Văn | Xã Đồng Văn | dong-van | Xã | QNI-02 | Bình Liêu | Huyện Bình Liêu | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-02-004 | Hoành Mô | Xã Hoành Mô | hoanh-mo | Xã | QNI-02 | Bình Liêu | Huyện Bình Liêu | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-02-005 | Húc Động | Xã Húc Động | huc-dong | Xã | QNI-02 | Bình Liêu | Huyện Bình Liêu | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-02-006 | Lục Hồn | Xã Lục Hồn | luc-hon | Xã | QNI-02 | Bình Liêu | Huyện Bình Liêu | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-02-007 | Tình Húc | Xã Tình Húc | tinh-huc | Xã | QNI-02 | Bình Liêu | Huyện Bình Liêu | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-02-008 | Vô Ngại | Xã Vô Ngại | vo-ngai | Xã | QNI-02 | Bình Liêu | Huyện Bình Liêu | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-03-001 | Cẩm Bình | Phường Cẩm Bình | cam-binh | Phường | QNI-03 | Cẩm Phả | Thành phố Cẩm Phả | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-03-002 | Cẩm Đông | Phường Cẩm Đông | cam-dong | Phường | QNI-03 | Cẩm Phả | Thành phố Cẩm Phả | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-03-003 | Cẩm Hải | Xã Cẩm Hải | cam-hai | Xã | QNI-03 | Cẩm Phả | Thành phố Cẩm Phả | QNI | Quảng Ninh |
| QNI-03-004 | Cẩm Phú | Phường Cẩm Phú | cam-phu | Phường | QNI-03 | Cẩm Phả | Thành phố Cẩm Phả | QNI | Quảng Ninh |