Quảng Trị — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 141 phường, xã, thị trấn thuộc Quảng Trị theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 9 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 117 Xã, 13 Phường, 11 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/QT.json). (141 wards/communes/townships of Quảng Trị under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 141 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 141 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 141
⚠️ Hiển thị 20 của 141 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QT-01-001 | Cam An | Xã Cam An | cam-an | Xã | QT-01 | Cam Lộ | Huyện Cam Lộ | QT | Quảng Trị |
| QT-01-002 | Cam Chính | Xã Cam Chính | cam-chinh | Xã | QT-01 | Cam Lộ | Huyện Cam Lộ | QT | Quảng Trị |
| QT-01-003 | Cam Hiếu | Xã Cam Hiếu | cam-hieu | Xã | QT-01 | Cam Lộ | Huyện Cam Lộ | QT | Quảng Trị |
| QT-01-004 | Cam Lộ | Thị trấn Cam Lộ | cam-lo | Thị trấn | QT-01 | Cam Lộ | Huyện Cam Lộ | QT | Quảng Trị |
| QT-01-005 | Cam Nghĩa | Xã Cam Nghĩa | cam-nghia | Xã | QT-01 | Cam Lộ | Huyện Cam Lộ | QT | Quảng Trị |
| QT-01-006 | Cam Thanh | Xã Cam Thanh | cam-thanh | Xã | QT-01 | Cam Lộ | Huyện Cam Lộ | QT | Quảng Trị |
| QT-01-007 | Cam Thành | Xã Cam Thành | cam-thanh | Xã | QT-01 | Cam Lộ | Huyện Cam Lộ | QT | Quảng Trị |
| QT-01-008 | Cam Thủy | Xã Cam Thủy | cam-thuy | Xã | QT-01 | Cam Lộ | Huyện Cam Lộ | QT | Quảng Trị |
| QT-01-009 | Cam Tuyền | Xã Cam Tuyền | cam-tuyen | Xã | QT-01 | Cam Lộ | Huyện Cam Lộ | QT | Quảng Trị |
| QT-02-001 | A Bung | Xã A Bung | a-bung | Xã | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |
| QT-02-002 | A Ngo | Xã A Ngo | a-ngo | Xã | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |
| QT-02-003 | A Vao | Xã A Vao | a-vao | Xã | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |
| QT-02-004 | Ba Lòng | Xã Ba Lòng | ba-long | Xã | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |
| QT-02-005 | Ba Nang | Xã Ba Nang | ba-nang | Xã | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |
| QT-02-006 | Đa Krông | Xã Đa Krông | da-krong | Xã | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |
| QT-02-007 | Hải Phúc | Xã Hải Phúc | hai-phuc | Xã | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |
| QT-02-008 | Húc Nghì | Xã Húc Nghì | huc-nghi | Xã | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |
| QT-02-009 | Hướng Hiệp | Xã Hướng Hiệp | huong-hiep | Xã | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |
| QT-02-010 | Krông Klang | Thị trấn Krông Klang | krong-klang | Thị trấn | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |
| QT-02-011 | Mò Ó | Xã Mò Ó | mo-o | Xã | QT-02 | Đa Krông | Huyện Đa Krông | QT | Quảng Trị |