Thái Nguyên — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 182 phường, xã, thị trấn thuộc Thái Nguyên theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 9 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 144 Xã, 25 Phường, 13 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/TN.json). (182 wards/communes/townships of Thái Nguyên under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 182 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 182 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 182
⚠️ Hiển thị 20 của 182 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN-01-001 | An Khánh | Xã An Khánh | an-khanh | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-002 | Bản Ngoại | Xã Bản Ngoại | ban-ngoai | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-003 | Bình Thuận | Xã Bình Thuận | binh-thuan | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-004 | Cát Nê | Xã Cát Nê | cat-ne | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-005 | Cù Vân | Xã Cù Vân | cu-van | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-006 | Đại Từ | Thị trấn Đại Từ | dai-tu | Thị trấn | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-007 | Đức Lương | Xã Đức Lương | duc-luong | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-008 | Hà Thượng | Xã Hà Thượng | ha-thuong | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-009 | Hoàng Nông | Xã Hoàng Nông | hoang-nong | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-010 | Hùng Sơn | Xã Hùng Sơn | hung-son | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-011 | Khôi Kỳ | Xã Khôi Kỳ | khoi-ky | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-012 | Ký Phú | Xã Ký Phú | ky-phu | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-013 | La Bằng | Xã La Bằng | la-bang | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-014 | Lục Ba | Xã Lục Ba | luc-ba | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-015 | Minh Tiến | Xã Minh Tiến | minh-tien | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-016 | Mỹ Yên | Xã Mỹ Yên | my-yen | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-017 | Na Mao | Xã Na Mao | na-mao | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-018 | Phú Cường | Xã Phú Cường | phu-cuong | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-019 | Phú Lạc | Xã Phú Lạc | phu-lac | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |
| TN-01-020 | Phú Thịnh | Xã Phú Thịnh | phu-thinh | Xã | TN-01 | Đại Từ | Huyện Đại Từ | TN | Thái Nguyên |