Thanh Hóa — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 639 phường, xã, thị trấn thuộc Thanh Hóa theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 27 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 586 Xã, 28 Thị trấn, 25 Phường. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/TH.json). (639 wards/communes/townships of Thanh Hóa under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 639 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 639 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 639
⚠️ Hiển thị 20 của 639 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TH-01-001 | Ái Thượng | Xã Ái Thượng | ai-thuong | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-002 | Ban Công | Xã Ban Công | ban-cong | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-003 | Cành Nàng | Thị trấn Cành Nàng | canh-nang | Thị trấn | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-004 | Cổ Lũng | Xã Cổ Lũng | co-lung | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-005 | Điền Hạ | Xã Điền Hạ | dien-ha | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-006 | Điền Lư | Xã Điền Lư | dien-lu | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-007 | Điền Quang | Xã Điền Quang | dien-quang | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-008 | Điền Thượng | Xã Điền Thượng | dien-thuong | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-009 | Điền Trung | Xã Điền Trung | dien-trung | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-010 | Hạ Trung | Xã Hạ Trung | ha-trung | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-011 | Kỳ Tân | Xã Kỳ Tân | ky-tan | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-012 | Lâm Xa | Xã Lâm Xa | lam-xa | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-013 | Lũng Cao | Xã Lũng Cao | lung-cao | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-014 | Lũng Niêm | Xã Lũng Niêm | lung-niem | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-015 | Lương Ngoại | Xã Lương Ngoại | luong-ngoai | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-016 | Lương Nội | Xã Lương Nội | luong-noi | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-017 | Lương Trung | Xã Lương Trung | luong-trung | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-018 | Tân Lập | Xã Tân Lập | tan-lap | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-019 | Thành Lâm | Xã Thành Lâm | thanh-lam | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |
| TH-01-020 | Thánh Sơn | Xã Thánh Sơn | thanh-son | Xã | TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | TH | Thanh Hóa |