Thanh Hóa — Quận, huyện, thị xã (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 27 đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) thuộc Thanh Hóa theo cấu trúc TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025. Phân loại: 24 Huyện, 2 Thị xã, 1 Thành phố. Cấp huyện đã bị xóa bỏ trong Nghị quyết 60/NQ-TW (7/2025); đây là ảnh chụp lịch sử. Tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-quan-huyen-2019 (710 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (mỗi tỉnh một tệp data/TH.json). (27 district-level units of Thanh Hóa under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 27 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 27 bản ghi / 8 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 27
của 27
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | Province Code | Province Name | Ward Count |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TH-01 | Bá Thước | Huyện Bá Thước | ba-thuoc | Huyện | TH | Thanh Hóa | 23 |
| TH-02 | Bỉm Sơn | Thị xã Bỉm Sơn | bim-son | Thị xã | TH | Thanh Hóa | 8 |
| TH-03 | Cẩm Thủy | Huyện Cẩm Thủy | cam-thuy | Huyện | TH | Thanh Hóa | 20 |
| TH-04 | Đông Sơn | Huyện Đông Sơn | dong-son | Huyện | TH | Thanh Hóa | 16 |
| TH-05 | Hà Trung | Huyện Hà Trung | ha-trung | Huyện | TH | Thanh Hóa | 25 |
| TH-06 | Hậu Lộc | Huyện Hậu Lộc | hau-loc | Huyện | TH | Thanh Hóa | 27 |
| TH-07 | Hoằng Hóa | Huyện Hoằng Hóa | hoang-hoa | Huyện | TH | Thanh Hóa | 43 |
| TH-08 | Lang Chánh | Huyện Lang Chánh | lang-chanh | Huyện | TH | Thanh Hóa | 11 |
| TH-09 | Mường Lát | Huyện Mường Lát | muong-lat | Huyện | TH | Thanh Hóa | 9 |
| TH-10 | Nga Sơn | Huyện Nga Sơn | nga-son | Huyện | TH | Thanh Hóa | 27 |
| TH-11 | Ngọc Lặc | Huyện Ngọc Lặc | ngoc-lac | Huyện | TH | Thanh Hóa | 22 |
| TH-12 | Như Thanh | Huyện Như Thanh | nhu-thanh | Huyện | TH | Thanh Hóa | 17 |
| TH-13 | Như Xuân | Huyện Như Xuân | nhu-xuan | Huyện | TH | Thanh Hóa | 18 |
| TH-14 | Nông Cống | Huyện Nông Cống | nong-cong | Huyện | TH | Thanh Hóa | 33 |
| TH-15 | Quan Hóa | Huyện Quan Hóa | quan-hoa | Huyện | TH | Thanh Hóa | 18 |
| TH-16 | Quan Sơn | Huyện Quan Sơn | quan-son | Huyện | TH | Thanh Hóa | 13 |
| TH-17 | Quảng Xương | Huyện Quảng Xương | quang-xuong | Huyện | TH | Thanh Hóa | 30 |
| TH-18 | Sầm Sơn | Thị xã Sầm Sơn | sam-son | Thị xã | TH | Thanh Hóa | 11 |
| TH-19 | Thạch Thành | Huyện Thạch Thành | thach-thanh | Huyện | TH | Thanh Hóa | 28 |
| TH-20 | Thanh Hóa | Thành phố Thanh Hóa | thanh-hoa | Thành phố | TH | Thanh Hóa | 38 |
| TH-21 | Thiệu Hóa | Huyện Thiệu Hóa | thieu-hoa | Huyện | TH | Thanh Hóa | 28 |
| TH-22 | Thọ Xuân | Huyện Thọ Xuân | tho-xuan | Huyện | TH | Thanh Hóa | 41 |
| TH-23 | Thường Xuân | Huyện Thường Xuân | thuong-xuan | Huyện | TH | Thanh Hóa | 17 |
| TH-24 | Tĩnh Gia | Huyện Tĩnh Gia | tinh-gia | Huyện | TH | Thanh Hóa | 34 |
| TH-25 | Triệu Sơn | Huyện Triệu Sơn | trieu-son | Huyện | TH | Thanh Hóa | 36 |
| TH-26 | Vĩnh Lộc | Huyện Vĩnh Lộc | vinh-loc | Huyện | TH | Thanh Hóa | 16 |
| TH-27 | Yên Định | Huyện Yên Định | yen-dinh | Huyện | TH | Thanh Hóa | 30 |