💡 Điểm chính

  • Chứa 34 bản ghi / 10 trường
  • Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
  • Nguồn dữ liệu: https://github.com/AlexanderPhan04/vietnam-location-data

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 20 của 34

⚠️ Hiển thị 20 của 34 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.

Code Id Name Type Region Slug Area Code Postal Code Min Postal Code Max Description
AGVN-AGAn GiangTỉnhĐồng bằng sông Cửu Longan-giang0296880000889999Tỉnh đông dân nhất miền Tây, nổi tiếng với vùng Thất Sơn (Bảy Núi) và lễ hội Bà Chúa Xứ. Có đường biên giới dài với Campuchia.
BNVN-BNBắc NinhTỉnhĐồng bằng sông Hồngbac-ninh0222160000239999Thủ phủ công nghiệp miền Bắc, sáp nhập từ tỉnh Bắc Ninh cũ và tỉnh Bắc Giang (tái lập tỉnh Hà Bắc).
CBVN-CBCao BằngTỉnhĐông Bắc Bộcao-bang0206210000219999Tỉnh miền núi biên giới, giữ nguyên trạng thái địa giới hành chính cấp tỉnh.
CMVN-CMCà MauTỉnhĐồng bằng sông Cửu Longca-mau0290970000979999Tỉnh cực Nam của Tổ quốc, 3 mặt giáp biển. Nổi tiếng với Mũi Cà Mau và cua biển.
CTVN-CTCần ThơThành phố trực thuộc Trung ươngĐồng bằng sông Cửu Longcan-tho0292900000959999Thủ phủ miền Tây, sáp nhập từ TP. Cần Thơ cũ, tỉnh Hậu Giang và tỉnh Sóc Trăng.
GLVN-GLGia LaiTỉnhTây Nguyên & Duyên hải Nam Trung Bộgia-lai0269590000609999Tỉnh chiến lược Đông - Tây, sáp nhập từ tỉnh Gia Lai cũ và tỉnh Bình Định.
HUEVN-HUEHuếThành phố trực thuộc Trung ươngBắc Trung Bộhue0234530000539999Thành phố Di sản, trực thuộc Trung ương trên cơ sở toàn bộ tỉnh Thừa Thiên Huế cũ.
HNVN-HNHà NộiThành phố trực thuộc Trung ươngMiền Bắcha-noi024100000150000
HTVN-HTHà TĩnhTỉnhBắc Trung Bộha-tinh0239480000489999Tỉnh công nghiệp thép - cảng biển. Đã thực hiện mở rộng TP. Hà Tĩnh ra hướng biển (sáp nhập huyện Lộc Hà).
HYVN-HYHưng YênTỉnhĐồng bằng sông Hồnghung-yen0221170000419999Tỉnh đồng bằng trù phú, sáp nhập từ tỉnh Hưng Yên cũ và tỉnh Thái Bình.
HPVN-HPHải PhòngThành phố trực thuộc Trung ươngMiền Bắchai-phong0225180000189000
SGVN-SGHồ Chí MinhThành phố trực thuộc Trung ươngMiền Namho-chi-minh028700000740000
KHVN-KHKhánh HòaTỉnhDuyên hải Nam Trung Bộkhanh-hoa0258620000659999Thủ phủ du lịch và kinh tế biển, sáp nhập từ tỉnh Khánh Hòa cũ và tỉnh Phú Yên (Tái lập tỉnh Phú Khánh).
LCAVN-LCALai ChâuTỉnhTây Bắc Bộlai-chau0213390000399999Tỉnh biên giới Tây Bắc, địa hình hiểm trở, giữ nguyên trạng thái địa giới hành chính cấp tỉnh.
LCVN-LCLào CaiTỉnhTây Bắc Bộlao-cai0214320000339999Tỉnh miền núi biên giới, sáp nhập từ tỉnh Lào Cai cũ và tỉnh Yên Bái.
LDVN-LDLâm ĐồngTỉnhTây Nguyênlam-dong0263660000679999Tỉnh du lịch nổi tiếng, thực hiện sáp nhập lớn năm 2025: Lạc Dương nhập vào Đà Lạt; 3 huyện phía Nam nhập làm một.
LSVN-LSLạng SơnTỉnhĐông Bắc Bộlang-son0205240000249999Tỉnh biên giới cửa ngõ, giữ nguyên trạng thái địa giới hành chính cấp tỉnh.
NAVN-NANghệ AnTỉnhBắc Trung Bộnghe-an0238460000479999Tỉnh có diện tích lớn nhất Việt Nam. Đã thực hiện sáp nhập TX. Cửa Lò vào TP. Vinh.
NBVN-NBNinh BìnhTỉnhĐồng bằng sông Hồngninh-binh0229400000440000Đơn vị hành chính mới hợp nhất từ 3 tỉnh cũ: Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam (theo Nghị quyết giả định 2025).
PTVN-PTPhú ThọTỉnhTrung du và miền núi phía Bắcphu-tho0210280000359999Tỉnh lớn cửa ngõ Tây Bắc, sáp nhập từ 3 tỉnh cũ: Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình.
Nguồn: https://github.com/AlexanderPhan04/vietnam-location-data Cập nhật lần cuối: 2026-04