Yên Bái — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 180 phường, xã, thị trấn thuộc Yên Bái theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 9 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 159 Xã, 11 Phường, 10 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/YB.json). (180 wards/communes/townships of Yên Bái under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 180 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 180 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 180
⚠️ Hiển thị 20 của 180 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| YB-01-001 | An Lạc | Xã An Lạc | an-lac | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-002 | An Phú | Xã An Phú | an-phu | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-003 | Động Quan | Xã Động Quan | dong-quan | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-004 | Khai Trung | Xã Khai Trung | khai-trung | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-005 | Khánh Hòa | Xã Khánh Hòa | khanh-hoa | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-006 | Khánh Thiện | Xã Khánh Thiện | khanh-thien | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-007 | Lâm Thượng | Xã Lâm Thượng | lam-thuong | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-008 | Liễu Đô | Xã Liễu Đô | lieu-do | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-009 | Mai Sơn | Xã Mai Sơn | mai-son | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-010 | Minh Chuẩn | Xã Minh Chuẩn | minh-chuan | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-011 | Minh Tiến | Xã Minh Tiến | minh-tien | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-012 | Minh Xuân | Xã Minh Xuân | minh-xuan | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-013 | Mường Lai | Xã Mường Lai | muong-lai | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-014 | Phan Thanh | Xã Phan Thanh | phan-thanh | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-015 | Phúc Lợi | Xã Phúc Lợi | phuc-loi | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-016 | Tân Lập | Xã Tân Lập | tan-lap | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-017 | Tân Lĩnh | Xã Tân Lĩnh | tan-linh | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-018 | Tân Phượng | Xã Tân Phượng | tan-phuong | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-019 | Tô Mậu | Xã Tô Mậu | to-mau | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |
| YB-01-020 | Trúc Lâu | Xã Trúc Lâu | truc-lau | Xã | YB-01 | Lục Yên | Huyện Lục Yên | YB | Yên Bái |