💡 Điểm chính

  • Contains 97 records / 6 fields
  • Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
  • Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_nh%C3%A0_ga_%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng_s%E1%BA%AFt_%C4%91%C3%B4_th%E1%BB%8B_t%E1%BA%A1i_H%C3%A0_N%E1%BB%99i

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 20 của 97

⚠️ Hiển thị 20 của 97 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.

Station Lines Station Code Location Structure Opened
An Khánh 1T5; T7huyện Hoài ĐứcMặt đất; Ngầm
An Khánh 2T5huyện Hoài ĐứcMặt đất
Bách KhoaT2Hai Bà TrưngNgầm
Bách ThảoT2Ba ĐìnhNgầm2029
Bạch MaiT1Đống ĐaTrên cao
Biên GiangT2AHà ĐôngTrên cao
BưởiT2Cầu GiấyNgầm2029
Cát LinhT2A; T3 T10T2A-C01; T3-S10 -Đống ĐaTrên cao; Ngầm Ngầm6.11.2021; - -
Cầu DềnT2Hai Bà TrưngNgầm
Cầu DiễnT3T3-S04Nam Từ LiêmTrên cao8.8.2024
Cầu ĐuốngT1Long BiênTrên cao
Cầu GiấyT3T3-S08Ba ĐìnhTrên cao8.8.2024
Chùa BộcT2Đống ĐaNgầm
Chùa HàT3; T4T3-S07; -Cầu GiấyTrên cao Ngầm8.8.2024; -
Công viên Thống NhấtT1Đống ĐaTrên cao
Đại học Quốc giaT3; T8T3-S06; -Cầu GiấyTrên cao Ngầm8.8.2024; -
Đô LaT2AHà ĐôngTrên cao
Đồng BãiT5huyện Thạch ThấtMặt đất
Đồng BụtT5huyện Quốc OaiMặt đất
Đông Phương YênT2Ahuyện Chương MỹTrên cao
Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_nh%C3%A0_ga_%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng_s%E1%BA%AFt_%C4%91%C3%B4_th%E1%BB%8B_t%E1%BA%A1i_H%C3%A0_N%E1%BB%99i Cập nhật lần cuối: 2026-10